0200247759 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Dịch Vụ Ngô Quyền
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Dịch Vụ Ngô Quyền (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG DỊCH VỤ NGÔ QUYỀN) là doanh nghiệp có mã số thuế 0200247759. Trụ sở đăng ký tại Số 212 Lê Lợi, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Việt Huy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình chế biến, chế tạo cùng với 61 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hải Phòng - VP Chi cục Thuế khu vực III. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/05/1996 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 30 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình chế biến, chế tạo tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Dịch Vụ Ngô Quyền - đã hoạt động được 30 năm 4 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Dịch Vụ Ngô Quyền trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Dịch Vụ Ngô Quyền | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG DỊCH VỤ NGÔ QUYỀN |
| Mã số thuế | 0200247759 |
| Địa chỉ | Số 212 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Số 212 Lê Lợi, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Việt Huy |
| Điện thoại | 0225 376 085 |
| Ngày hoạt động | 17/05/1996 |
| Quản lý bởi | Tp. Hải Phòng - VP Chi cục Thuế khu vực III |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp (Chính) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: |
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (bao gồm đất núi) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ (bao gồm xây dựng công trình giao thông, cầu đường) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng trạm biến áp 250KVA và đường dây |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình công cộng; Trùng tu, tôn tạo các công trình di tích lịch sử, văn hóa |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng bến cảng, cầu cảng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp (Chính) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, xây dựng cơ bản; Xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, xây dựng cơ sở hạ tầng khu đô thị |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (bao gồm thi công nạo nét và san lấp mặt bằng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt thiết bị cơ điện công trình |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất và hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: - Bán buôn mô tô, xe máy - Bán lẻ mô tô, xe máy - Đại lý mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý hàng hoá, vật liệu xây dựng, phương tiện vận tải thuỷ bộ, xăng dầu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn trang thiết bị phòng cháy chữa cháy; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy xử lý môi trường; Bán buôn thiết bị chống trộm và camera giám sát, thiết bị tự động hóa quan trắc môi trường, thiết bị tự động hóa trong công nghiệp; thiết bị lọc nước, lọc khí; Bán buôn máy phát điện dự phòng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; xi măng; gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; kính xây dựng; sơn, vécni; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; đồ ngũ kim; ống, ống dẫn, vòi, ống nối, khớp nối và các chi tiết lắp ghép, ống cao su, van, bồn nước, cửa nhựa, nẹp nhựa, ván nhựa |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Phương tiện vận tải thuỷ |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ tre, nứa, gỗ cây, gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, cát, ngói, đá, sỏi, kính xây dựng, sơn, vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ logistic; Đại lý vé máy bay; đại lý vé tàu hỏa; đại lý vé tàu cao tốc |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Đầu tư kinh doanh bất động sản, kinh doanh nhà |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn lập hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV; Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế cấp, thoát nước - môi trường nước công trình xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình cảng, giao thông thủy; Thiết kế công trình giao thông đường bộ; Thiết kế quy hoạch chi tiết các dự án xây dựng; thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội ngoại thất công trình; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp, công trình giao thông đường bộ; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình cảng – đường thủy; Hoạt động đo đạc bản đồ, thăm dò địa chất, nguồn nước; Hoạt động thẩm tra hồ sơ thiết kế kết cấu câu trình dân dụng và công nghiệp, thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV, thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp, thiết kế cấp, thoát nước - môi trường nước công trình xây dựng, thiết kế xây dựng công trình cảng, giao thông thủy, thiết kế công trình giao thông đường bộ, thiết kế quy hoạch chi tiết các dự án xây dựng, thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế nội ngoại thất công trình; Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; Tư vấn tổ chức đấu thầu công trình xây dựng; Tư vấn xây dựng công trình; Lập tổng dự toán công trình, thẩm tra dự toán công trình, thẩm định tổng dự toán công trình; Lập quy hoạch xây dựng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa; Dịch vụ kê khai hải quan; Dịch vụ phòng chống mối |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |