0200791817 - Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Tâm Đức
Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Tâm Đức (tên quốc tế: TAM DUC POLYCLINIC HOSPITAL JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0200791817. Trụ sở đăng ký tại Số 136 Hoàng Quốc Việt, Phường Phù Liễn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Hào. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Kiến An - Đội Thuế liên huyện Kiến An - An Lão. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/03/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Tổng Công Ty Hàng Kênh - Ctcp - đã hoạt động được 20 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Tâm Đức trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Tâm Đức | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAM DUC POLYCLINIC HOSPITAL JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0200791817 |
| Địa chỉ | Số 136 Hoàng Quốc Việt, Phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Số 136 Hoàng Quốc Việt, Phường Phù Liễn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thị Hào |
| Ngày hoạt động | 03/03/2008 |
| Quản lý bởi | Quận Kiến An - Đội Thuế liên huyện Kiến An - An Lão |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
Chi tiết: Hoạt động của các bệnh viện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác, hoa và cây; nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa); |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn sữa và các sản phẩm sữa; chức năng; thực dưỡng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế, Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; hàng gốm, sứ, thủy tinh; đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; dụng cụ thể dục, thể thao; hàng thủ công mỹ nghệ, Bán buôn nội thất phòng thờ |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm dưỡng sinh thực dưỡng |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Hoạt động của các bệnh viện |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Hoạt động của phòng khám nội tổng hợp; Hoạt động của phòng khám đa khoa |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng Chi tiết: Hoạt động của các cơ sở điều dưỡng, chăm sóc sức khỏe cộng đồng |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |