3502583978 - Công Ty TNHH MTV Nha Khoa Ngọc Lan
Công Ty TNHH MTV Nha Khoa Ngọc Lan (tên quốc tế: NGOC LAN MTV DENTAL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NGOC LAN DENTAL CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3502583978. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 205 Đường 27/04, Xã Hồ Tràm, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hữu Tài. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 23 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/05/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 388 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại & Hóa Chất Phương Đông - đã hoạt động được 33 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Nha Khoa Ngọc Lan, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH MTV Nha Khoa Ngọc Lan | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NGOC LAN MTV DENTAL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NGOC LAN DENTAL CO., LTD |
| Mã số thuế | 3502583978 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 205 Đường 27/04, Xã Hồ Tràm, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hữu Tài |
| Điện thoại | 0976 299 496 |
| Ngày hoạt động | 20/05/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 23 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Hoạt động của phòng khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt (không có bệnh nhân lưu trú) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: sửa chữa máy móc, thiết bị, phụ tùng y và nha khoa |
| 3511 | Sản xuất điện (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế: bông, bang, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng máy dùng trong y tế, nha khoa, cho mục đích chuẩn đoán bệnh, chữa bệnh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ kinh doanh dược phẩm). |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kinh doanh kho bãi) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng. Kỹ năng marketing, kỹ năng bán hàng. Đào tạo kỹ năng quản lý cho các chủ doanh nghiệp. Đào tạo kỹ năng phát triển cá nhân, phát triển bản thân. Đào tạo các kỹ năng phục vụ cho học tập, kinh doanh, điều hành doanh nghiệp |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng – Đoàn thể) |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Hoạt động của phòng khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt (không có bệnh nhân lưu trú) |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu (Trừ các hoạt động gây chảy máu và không có bệnh nhân lưu trú) |