0319600442 - Công Ty TNHH Auristell Group
Công Ty TNHH Auristell Group (tên quốc tế: AURISTELL GROUP COMPANY LIMITED; tên viết tắt: AURISTELL GROUP CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319600442. Trụ sở đăng ký tại 18 Đường Số 06, Khu Dân Cư Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Thị Thủy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 15 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 7 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Care With Love - đã hoạt động được 14 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Auristell Group trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Auristell Group | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AURISTELL GROUP COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | AURISTELL GROUP CO., LTD |
| Mã số thuế | 0319600442 |
| Địa chỉ |
18 Đường Số 06, Khu Dân Cư Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Thị Thủy |
| Điện thoại | 0962 354 767 |
| Ngày hoạt động | 17/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 15 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (không tồn trữ hóa chất) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa. Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Bán buôn tổng hợp (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở). Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 6039 | Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán và pháp luật) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác Chi tiết: Cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội chợ, triễn lãm, sự kiện (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Các khóa học về chăm sóc sức khỏe; Các khóa học về thư giãn; Các khóa học về cuộc sống gia đình, ví dụ như khóa học về cha mẹ và con cái,… Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Đào tạo về sự sống |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác Chi tiết: - Tư vấn giáo dục; - Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục; - Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục; - Dịch vụ kiểm tra giáo dục; - Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên; - Dịch vụ tư vấn du học (theo Điều 106 Nghị định số 46/2017/NĐ-CP của Chính phủ ngày 21/04/2017 quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục). |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (không có bệnh nhân lưu trú) |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| 8810 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật Chi tiết: Dịch vụ chăm sóc tại nhà cho người già |
| 8890 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác Chi tiết: Dịch vụ chăm sóc ban ngày cho trẻ em do người trông trẻ cung cấp tại nhà của họ hoặc trong các nhà trẻ, dịch vụ chăm sóc sau giờ học |
| 9621 | Dịch vụ làm tóc |
| 9622 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi Chi tiết: Dịch vụ tắm hơi, massage, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình...) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |