0201720209 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Lắp Hải Phòng
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Lắp Hải Phòng (tên quốc tế: HAI PHONG BUILDING AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HAI PHONG BUILDING JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201720209. Trụ sở đăng ký tại Số 14 Đường Nguyễn Văn Trỗi, Tổ Dân Phố Quyết Thắng, Xã An Lão, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đoàn Thế Lâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 41 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện An Lão - Đội Thuế liên huyện Kiến An - An Lão. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 08/04/2016 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 229 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Thành An 141 - Chi Nhánh Tổng Công Ty Thành An - Công Ty TNHH Một Thành Viên - đã hoạt động được 29 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Lắp Hải Phòng, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Lắp Hải Phòng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAI PHONG BUILDING AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HAI PHONG BUILDING JSC |
| Mã số thuế | 0201720209 |
| Địa chỉ | Số 14 Đường Nguyễn Văn Trỗi, Tổ Dân Phố Quyết Thắng, Thị Trấn An Lão, Huyện An Lão, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Số 14 Đường Nguyễn Văn Trỗi, Tổ Dân Phố Quyết Thắng, Xã An Lão, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đoàn Thế Lâm |
| Điện thoại | 0225 377 221 |
| Ngày hoạt động | 08/04/2016 |
| Quản lý bởi | Huyện An Lão - Đội Thuế liên huyện Kiến An - An Lão |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) (Bao gồm cả gia công) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất cửa nhôm kính, tủ nhôm kính |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị cẩu trục, cần trục |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Gia công lắp dựng nhà xưởng, kết cấu thép, nhà thép tiền chế; lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa nhựa, cửa kính thủy lực, cửa kính cường lực, cửa kính khung nhôm, cửa cuốn, cửa nhôm; lắp đặt cổng, cửa, cầu thang, lan can, vách ngăn bằng sắt, nhôm, inox; lắp đặt hệ thống tín hiệu giao thông, hệ thống cứu hỏa, phòng cháy chữa cháy |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); máy móc thiết bị máy công nghiệp; máy móc, thiết bị và phụ tùng tàu thủy, cần trục, cần cẩu, máy xếp dỡ hàng hóa |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn quặng kim loại; Bán buôn sắt, thép, đồng, chì, nhôm |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni, bột bả, lan can cầu thang; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; thạch cao, tấm thạch cao; cốp pha, dàn giáo, cửa các loại, ống inox, tôn tấm; ống nhựa, van, vòi, cút, ống nối; vật liệu chống thấm, cửa nhôm kính |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế, gia công chế tạo bồn bể áp lực |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy trộng bê tông, máy đầm, máy ủi, máy công trình, thiết bị xây dựng, máy cẩu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Đào tạo thợ cơ khí, đào tạo thợ đóng mới và sửa chữa tàu |