0312746259-003 - Chi Nhánh Tiền Giang Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Khi Ta Trẻ
Chi Nhánh Tiền Giang Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Khi Ta Trẻ (tên viết tắt: CN TIỀN GIANG CTY TNHH TMDV KHI TA TRẺ) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0312746259-003. Trụ sở đăng ký tại Ấp Tây, Xã Kim Sơn, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Thảo Nguyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến và bảo quản rau quả cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Chợ Gạo - Châu Thành - Gò Công Tây. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 09/05/2022 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 34 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến và bảo quản rau quả tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Happyfood Vietnam - đã hoạt động được 23 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Tiền Giang Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Khi Ta Trẻ trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Tiền Giang Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Khi Ta Trẻ | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CN TIỀN GIANG CTY TNHH TMDV KHI TA TRẺ |
| Mã số thuế | 0312746259-003 |
| Địa chỉ | Ấp Tây, Xã Kim Sơn, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tiền Giang, Việt Nam Ấp Tây, Xã Kim Sơn, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Thảo Nguyên |
| Điện thoại | 0909 006 552 |
| Ngày hoạt động | 09/05/2022 |
| Quản lý bởi | Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Chợ Gạo - Châu Thành - Gò Công Tây |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Chế biến và bảo quản rau quả
chi tiết: ; khác. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả chi tiết: ; khác. |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở) |
| 1811 | In ấn (trừ in tráng bao bì kim loại; in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may, đan tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở) - Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản; - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa). - Bán buôn hoa và cây (không hoạt động tại trụ sở)). |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: Bán lẻ rau, quả, Bán lẻ thực phẩm khác (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh). |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh. - Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng chi tiết: thiết kế tạo mẫu (trừ thiết kế công trình xây dựng ) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức hội nghị, hội thảo (trừ các hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất...làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, phim, ảnh...) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |