0313767685-003 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Tổng Công Ty Dệt May Miền Nam – Vinatex – Nhà Máy May Vinatex Kiên Giang
Chi Nhánh Công Ty TNHH Tổng Công Ty Dệt May Miền Nam – Vinatex – Nhà Máy May Vinatex Kiên Giang (tên viết tắt: NHÀ MÁY MAY VINATEX KIÊN GIANG) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0313767685-003. Trụ sở đăng ký tại Ngã Ba Lộ Quẹo, Ấp An Hòa, Xã Gò Quao, Tỉnh An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Sáng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi An Giang - Thuế Tỉnh An Giang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 31/05/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 21 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH May Xuất Nhập Khẩu Đức Thành 2 - đã hoạt động được 18 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Tổng Công Ty Dệt May Miền Nam – Vinatex – Nhà Máy May Vinatex Kiên Giang, mời bạn cùng theo dõi.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Tổng Công Ty Dệt May Miền Nam - Vinatex - Nhà Máy May Vinatex Kiên Giang | |
|---|---|
| Tên viết tắt | NHÀ MÁY MAY VINATEX KIÊN GIANG |
| Mã số thuế | 0313767685-003 |
| Địa chỉ |
Ngã Ba Lộ Quẹo, Ấp An Hòa, Xã Gò Quao, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Sáng |
| Ngày hoạt động | 31/05/2016 |
| Quản lý bởi | An Giang - Thuế Tỉnh An Giang |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1311 | Sản xuất sợi (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1322 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| 1323 | Sản xuất thảm, chăn đệm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu chi tiết: sản xuất từ nguyên liệu, phụ liệu, vật tư, thiết bị, phụ tùng, hóa chất, thuốc nhuộm, các chủng loại sợi, vải, hàng may mặc dệt thoi, dệt kim, chỉ khâu, khăn bông, len thảm, đay tơ, tơ tằm, vải tơ tằm, vải kỹ thuật vải không dệt, vải trang trí nội thất; sản xuất, lắp đặt các sản phẩm cơ khí và máy móc thiết bị công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép chi tiết: bán buôn sản phẩm dệt may |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: bán buôn thương mại nguyên liệu bông xơ, xơ tổng hợp; nguyên phụ liệu, bao bì cho sản xuất và chế biến bông, xơ tổng hợp; bán buôn từ nguyên liệu, phụ liệu, vật tư, thiết bị, phụ tùng, hóa chất, thuốc nhuộm, các chủng loại sợi, vải hàng may mặc dệt thoi, dệt kim, chỉ khâu, khăn bông, len thảm, đay tơ, tơ tằm, vải tơ tằm, vải kỹ thuật, vải không dệt, vải trang trí nội thất; bán buôn thương mai xuất nhập khẩu các mặt hàng tiêu dùng khác |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: bán lẻ sản phẩm dệt may, bản lẻ hàng dệt may |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ chi tiết: dịch vụ vận tải |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa chi tiết: kinh doanh kho vận, kho ngoại quan |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê chi tiết: cho thuê nhà mục đích phục vụ kinh doanh (kiốt, trung tâm thương mại), cho thuê kho; kinh doanh cơ sở hạ tầng dệt may, khu công nghiệp; kinh doanh bất động sản với quyền sở hữu hoặc đi thuê, cho thuê nhà xưởng; dịch vụ cho thuê nhà ở, cho thuê văn phòng. |