0316179995-004 - Chi Nhánh Đà Nẵng – Công Ty TNHH MTV Lê Hiền – Saffron Beach Club
| Chi Nhánh Đà Nẵng - Công Ty TNHH MTV Lê Hiền - Saffron Beach Club | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0316179995-004 |
| Địa chỉ | 21 Trường Sa, Phường Hoà Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam 21 Trường Sa, Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Bùi Thanh Hùng
Ngoài ra Bùi Thanh Hùng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0785 652 034 |
| Ngày hoạt động | 26/07/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Sơn Trà - Ngũ Hành Sơn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (trừ giết mổ gia súc, gia cầm tại trụ sở) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (trừ giết mổ gia súc, gia cầm tại trụ sở) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hạt tiêu, điều; Bán buôn quả cau; Bán buôn quế, hồi; Bán buôn bã đậu nành, bã bắp, bã cải đắng, bã cọ; Bán buôn bắp (ngô), đậu xanh, đậu lăng đỏ; Bán buôn khô dầu dừa, cám dừa, vỏ trái cọ. |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Basmati Ấn Độ, gạo dẹt Poha Poha Ấn Độ, gạo Ponni Ấn Độ; Bán buôn cám gạo; Bán buôn lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: đông lạnh; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn vừng (mè); Bán buôn gia vị, phụ gia các loại; Bán buôn nhụy hoa nghệ tây (Saffron). Gia vị, phụ gia thực phẩm; nhụy hoa nghệ tây - saffron |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: có cồn. không có cồn. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn văn phòng phẩm; Bán buôn đồ nội thất bằng gỗ, nhựa tổng hợp; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Bán buôn trấu, tro trấu, mùn cưa. Bán buôn củi trấu, trấu viên, trấu nghiền, trấu bánh. Bán buôn vỏ trầu cau nghiền, trầu câu viên, trầu cau bánh |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn quặng kim loại; Bán buôn sắt, thép; Bán buôn kim loại khác dạng nguyên sinh và bán thành phẩm; Bán buôn phụ kiện trang sức bằng bạc (trừ mua bán vàng miếng). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn đá granit, kính xây dựng. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn khoáng sản phi kim loại; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại. Bán buôn trấu, tro trấu, mùn cưa. Bán buôn củi trấu, trấu viên, trấu nghiền, trấu bánh. Bán buôn vỏ trầu cau nghiền, trầu câu viên, trầu cau bánh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Gửi hàng; Giao nhận hàng hóa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống. |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ) |
| 7310 | Quảng cáo (không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa, quốc tế. |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức sự kiện, lễ hội, hội thảo, hội nghị, hội chợ, triển lãm thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao Chi tiết: Hoạt động của câu lạc bộ bi-da. |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và trò chơi điện tử có thưởng qua mạng). |