0316461092-003 - Chi Nhánh Bắc Ninh- Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Dinh Dưỡng Franci Việt Nam
Chi Nhánh Bắc Ninh- Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Dinh Dưỡng Franci Việt Nam là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0316461092-003. Trụ sở đăng ký tại Khu Bãi Dé, Xã Tiên Du, Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lâm Ngọc Triều. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Tiên Du - Quế Võ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/09/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 229 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Minh Đức - đã hoạt động được 21 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Chi Nhánh Bắc Ninh- Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Dinh Dưỡng Franci Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Bắc Ninh- Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Dinh Dưỡng Franci Việt Nam | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0316461092-003 |
| Địa chỉ | Khu Bãi Dé, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Khu Bãi Dé, Xã Tiên Du, Bắc Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lâm Ngọc Triều
Ngoài ra Lâm Ngọc Triều còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0946 864 468 |
| Ngày hoạt động | 24/09/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Tiên Du - Quế Võ |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
(không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá tài sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết : Bán buôn nông ( không hoạt động tại trụ sở ), lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn thực phẩm dinh dưỡng, thực phẩm chức năng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ bán buôn bình gas,hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND thành phố về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND thành phố về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ bán lẻ bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND thành phố về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND thành phố về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND thành phố về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND thành phố về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND thành phố về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (trừ đấu giá tài sản) |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |