0400101556 - Tổng Công Ty Cổ Phần Dệt May Hòa Thọ
Tổng Công Ty Cổ Phần Dệt May Hòa Thọ (tên quốc tế: HOA THO TEXTILE - GARMENT JOINT STOCK CORPORATION; tên viết tắt: HOA THO CORPORATION) là doanh nghiệp có mã số thuế 0400101556. Trụ sở đăng ký tại 36 Ông Ích Đường, Phường Cẩm Lệ, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Bình. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/01/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 21 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Tổng Công Ty Cổ Phần Dệt May Hòa Thọ - đã hoạt động được 19 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Tổng Công Ty Cổ Phần Dệt May Hòa Thọ ở bảng dưới đây.
| Tổng Công Ty Cổ Phần Dệt May Hòa Thọ | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOA THO TEXTILE - GARMENT JOINT STOCK CORPORATION |
| Tên viết tắt | HOA THO CORPORATION |
| Mã số thuế | 0400101556 |
| Địa chỉ |
36 Ông Ích Đường, Phường Cẩm Lệ, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Ngọc Bình
Ngoài ra Nguyễn Ngọc Bình còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 30/01/2007 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu hàng may mặc ,vải, sợi, chỉ khâu, các loại thiết bị, nguyên phụ liệu, phụ tùng ngành dệt may. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1311 | Sản xuất sợi Chi tiết: Sản xuất bông, xơ, sợi. |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu hàng may mặc ,vải, sợi, chỉ khâu, các loại thiết bị, nguyên phụ liệu, phụ tùng ngành dệt may. |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: Sản xuất sản phẩm may mặc. |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công kết cấu khung nhà thép các loại; Gia công chế tạo hệ thống thông gió, hệ thống áp lực các loại; |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm cơ khí ; Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh, nhà ăn; |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Sản xuất điện mặt trời. |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước Chi tiết: Khai thác nước sạch phục vụ sản xuất công nghiệp và sinh hoạt |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: lắp đặt hệ thống thông gió, làm mát nhà xưởng công trình, hệ thống áp lực các loại. |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt kết cấu khung nhà thép các loại; |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giấy các loại |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn các sản phẩm cơ khí. |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị (supermarket). |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ Logistics; dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; hoạt động của các đại lý vận chuyển hàng hóa đường biển, đường sắt, đường bộ, đường hàng không trong và ngoài nước. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng. |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: Phát triển phần mềm ứng dụng, dịch vụ hỗ trợ và giới thiệu chương trình ứng dụng, khắc phục các sự cổ máy tính và cài đặt phần mềm. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê tài sản cố định và máy móc thiết bị. |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Khám chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tại Trạm Y tế Tổng Công ty. |
Lịch sử thay đổi thông tin doanh nghiệp
- 30/01/2007 Thành lập Doanh nghiệp