0801176189 - Công Ty TNHH Thực Phẩm Vt
Công Ty TNHH Thực Phẩm Vt là doanh nghiệp có mã số thuế 0801176189. Trụ sở đăng ký tại Số 7A Đường Đội Cấn, Phường Lê Thanh Nghị, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lê Thanh Nghị - Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/02/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 263 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hùng Thái - đã hoạt động được 30 năm 6 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Thực Phẩm Vt ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thực Phẩm Vt | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0801176189 |
| Địa chỉ |
Số 7A Đường Đội Cấn, Phường Lê Thanh Nghị, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Sơn |
| Điện thoại | 0888 797 777 |
| Ngày hoạt động | 18/02/2016 |
| Quản lý bởi | Lê Thanh Nghị - Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt Theo quy định Phụ lục IV của Luật Đầu tư năm 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021 mục 108: Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Theo quy định Phụ lục IV của Luật Đầu tư năm 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021 mục 108: Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Theo quy định Phụ lục IV của Luật Đầu tư năm 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021 mục 108: Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Theo quy định Phụ lục IV của Luật Đầu tư năm 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021 mục 108: Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Theo quy định Phụ lục IV của Luật Đầu tư năm 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021 mục 108: Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Theo quy định Phụ lục IV của Luật Đầu tư năm 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021 mục 108: Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: San lấp mặt bằng công trình Loại trừ hoạt động dò mìn và sử dụng chất nổ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng công trình Loại trừ hoạt động dò mìn và sử dụng chất nổ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Theo quy định Phụ lục IV của Luật Đầu tư năm 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021 mục 108: Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thuỷ tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Dịch vụ nhà nghỉ, khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Hoạt động cung cấp suất ăn công nghiệp cho các nhà máy, xí nghiệp; Dịch vụ cung cấp suất ăn theo hợp đồng |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ dạy kèm (Gia sư); Trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Đào tạo về sự sống |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |