0801337220 - Công Ty TNHH Quốc Tế Công Nghệ Kỹ Thuật Haichuang
Công Ty TNHH Quốc Tế Công Nghệ Kỹ Thuật Haichuang (tên quốc tế: HAICHUANG TECHNOLOGY INTERNATIONAL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HCKJ) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801337220. Trụ sở đăng ký tại Lô Cn02 Cụm Công Nghiệp Hồng Phúc - Hưng Long, Xã Hồng Châu, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Thanh Tùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất khác chưa được phân vào đâu cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Hải Dương - VP Chi cục Thuế khu vực V. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/10/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 131 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Hóa Chất Minh Đức - đã hoạt động được 27 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Quốc Tế Công Nghệ Kỹ Thuật Haichuang trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Quốc Tế Công Nghệ Kỹ Thuật Haichuang | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAICHUANG TECHNOLOGY INTERNATIONAL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HCKJ |
| Mã số thuế | 0801337220 |
| Địa chỉ | Lô Cn02 Cụm Công Nghiệp Hồng Phúc - Hưng Long, Xã Hưng Long, Huyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Lô Cn02 Cụm Công Nghiệp Hồng Phúc - Hưng Long, Xã Hồng Châu, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Thanh Tùng |
| Ngày hoạt động | 30/10/2020 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Hải Dương - VP Chi cục Thuế khu vực V |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm nhựa, hàng phụ trợ và khuôn mẫu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm nhựa, hàng phụ trợ và khuôn mẫu |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ chơi; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn đồ gia dụng dùng trong gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Bán buôn máy vi tính |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng; Bán buôn đồ ngũ kim |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn sản phẩm nhựa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê mặt bằng, nhà xưởng; (Thực hiện theo Điều 10, điều 11 của Luật Kinh doanh bất động sản năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 2 Điều 75 Luật Đầu tư năm 2020);Điều 4, Điều 5 Nghị định số 02/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng sản xuất, kinh doanh |