0801390418 - Công Ty TNHH Star Nutrition Việt Nam
Công Ty TNHH Star Nutrition Việt Nam (tên quốc tế: STAR NUTRITION VIETNAM COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801390418. Trụ sở đăng ký tại Khu Công Nghiệp Nam Sách, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Lộc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Nam Sách - Đội Thuế liên huyện Nam Thanh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/02/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 92 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vic - đã hoạt động được 27 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Star Nutrition Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Star Nutrition Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | STAR NUTRITION VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0801390418 |
| Địa chỉ | Khu Công Nghiệp Nam Sách, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Khu Công Nghiệp Nam Sách, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Lộc |
| Điện thoại | 0376 923 204 |
| Ngày hoạt động | 08/02/2023 |
| Quản lý bởi | Huyện Nam Sách - Đội Thuế liên huyện Nam Thanh |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: Sản xuất, gia công phân bón |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp Chi tiết: Sản xuất, gia công thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính Chi tiết: - Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác - Bán buôn động vật sống - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm, trừ đấu giá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn dược phẩm - Bán buôn khẩu trang, gang tay y tế,… - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế - chưa được phân vào đâu |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; - Bán buôn bao bì các loại từ giấy và plastic - Bán buôn thuốc bảo vệ thực vật, thuốc trừ sâu; Bán buôn hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp: Thuốc trừ cỏ, thuốc chống nảy mầm, thuốc kích thích sự tăng trưởng của cây, các hoá chất khác sử dụng trong nông nghiệp; - Bán buôn phân bón - Bán buôn hạt giống (không bao gồm động vật, thực vật, hóa chất bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Không bao gồm thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Cơ sở bán lẻ thuốc - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ đồng hồ, kính mắt (trừ kính thuốc) trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ bao bì các loại từ giấy và plastic - Bán lẻ thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật ; phân bón dùng trong lĩnh vực nông nghiệp |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ (Trừ bán lẻ vàng, bán lẻ súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; bán lẻ tem và tiền kim khí; trừ hoạt động đấu giá) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Trừ đấu giá bán lẻ qua internet) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ đấu giá) Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |