0801432019-003 - Chi Nhánh – Công Ty Cổ Phần An Đức Minh
Chi Nhánh – Công Ty Cổ Phần An Đức Minh là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0801432019-003. Trụ sở đăng ký tại Thôn Tân Trường, Xã Mao Điền, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Quang Việt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 11 thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Vận Chuyển Quốc Gia Việt Nam - đã hoạt động được 12 năm 10 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh – Công Ty Cổ Phần An Đức Minh trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh - Công Ty Cổ Phần An Đức Minh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0801432019-003 |
| Địa chỉ |
Thôn Tân Trường, Xã Mao Điền, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Quang Việt |
| Ngày hoạt động | 30/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 11 thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động của các phòng xét nghiệm (Điều 28 nghị định 109/2016/NĐ-CP) Cơ sở tiêm chủng cố định (Điều 9 nghị định 104/2016/NĐ-CP) Điểm tiêm chủng lưu động ( điều 10 nghị định 104/2016/NĐ-CP) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã); - Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo; - Sơ chế, làm sạch, sấy khô tổ yến; - Sản xuất thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng (Điều 8 Nghị định Số: 67/2016/NĐ-CP) |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (điểm a, khoản 1 Điều 33 luật dược 2016) Sản xuất hoá dược và dược liệu |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Cơ sở sản xuất trang thiết bị y tế (Điều 8 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột Kinh doanh thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng (Điều 9 Nghị định Số: 67/2016/NĐ-CP) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc (điểm c, khoản 1 Điều 33 luật dược 2016) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Cơ sở mua bán trang thiết bị y tế (Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật thương mại) |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: hoạt động của các bệnh viện (Điều 23 Nghị định số 109/2016/NĐ-CP) |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Phòng khám đa khoa (Điều 25 Nghị định số 109/2016/NĐ-CP) Phòng khám chuyên khoa và nha khoa (Điều 26 Nghị định số 109/2016/NĐ-CP) |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động của các phòng xét nghiệm (Điều 28 nghị định 109/2016/NĐ-CP) Cơ sở tiêm chủng cố định (Điều 9 nghị định 104/2016/NĐ-CP) Điểm tiêm chủng lưu động ( điều 10 nghị định 104/2016/NĐ-CP) |