1101806158 - Công Ty TNHH Sản Xuất-Thương Mại Jin Lin
Công Ty TNHH Sản Xuất-Thương Mại Jin Lin (tên quốc tế: JIN LIN PRODUCTION-TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: JIN LIN CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1101806158. Trụ sở đăng ký tại Lô I-1B, Đường Số 6, Khu Công Nghiệp Tân Đô, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Ngọc Liên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tây Ninh - Thuế Tỉnh Tây Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/12/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 48 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Giấy Yuen Foong Yu (Vn) - đã hoạt động được 22 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất-Thương Mại Jin Lin trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sản Xuất-Thương Mại Jin Lin | |
|---|---|
| Tên quốc tế | JIN LIN PRODUCTION-TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | JIN LIN CO., LTD |
| Mã số thuế | 1101806158 |
| Địa chỉ |
Lô I-1B, Đường Số 6, Khu Công Nghiệp Tân Đô, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huỳnh Ngọc Liên |
| Điện thoại | 0903 994 111 |
| Ngày hoạt động | 02/12/2015 |
| Quản lý bởi | Tây Ninh - Thuế Tỉnh Tây Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
Chi tiết: Sản xuất bao bì từ giấy và bìa. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến, bảo quản thủy sản, thủy sản đông lạnh. |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến và đóng hộp rau quả. |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước giải khát. |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: May trang phục, trù trang phục từ da, lông thú. |
| 1520 | Sản xuất giày dép Chi tiết: May giày da, sản xuất và gia công giày, phụ liệu giày. |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa Chi tiết: Sản xuất bao bì từ giấy và bìa. |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hộp, túi, túi dết, giấy tóm tắt bao gồm sự phân loại đồ dùng văn phòng phẩm bằng giấy. |
| 1811 | In ấn Chi tiết: in bao bì |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất bao bì và các sản phẩm khác từ plastic. |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất văn phòng phẩm. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ kinh doanh dược phẩm và dụng cụ y tế) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Xuất nhập khẩu bán buôn các loại máy móc và thiết bị liên quan đến ngành in |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: bán buôn sắt, thép; bán buôn kim loại khác (Trừ mua- bán vàng miếng và phế thải, phế liệu) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn bao bì các loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh, kho khác (trừ kho ngoại quan) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê nhà máy (nhà xưởng) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Gia công đóng gói hương liệu, phụ gia thực phẩm, thực phẩm (trừ thuốc bảo vệ thực vật) |