1101883032 - Công Ty TNHH MTV Bibica Miền Tây
Công Ty TNHH MTV Bibica Miền Tây là doanh nghiệp có mã số thuế 1101883032. Trụ sở đăng ký tại Lô A1/1-3, Đường Vl4, Kcn Vĩnh Lộc 2, Xã Mỹ Yên, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Quốc Hoàng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất các loại bánh từ bột cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tây Ninh - Thuế Tỉnh Tây Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/05/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 15 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất các loại bánh từ bột tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Richy Miền Nam - đã hoạt động được 18 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Bibica Miền Tây trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH MTV Bibica Miền Tây | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1101883032 |
| Địa chỉ |
Lô A1/1-3, Đường Vl4, Kcn Vĩnh Lộc 2, Xã Mỹ Yên, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Quốc Hoàng
Ngoài ra Nguyễn Quốc Hoàng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 23/05/2018 |
| Quản lý bởi | Tây Ninh - Thuế Tỉnh Tây Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất các loại bánh từ bột |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm chế biến từ gạo, bột mì và các loại nông sản khác. |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất nước chấm, gia vị, nước sốt, mắm cá, mắm từ tôm, tép, tương ớt, tương cà, gia vị, nước sốt khác. Sản xuất, chế biến các loại lương thực, thực phẩm sấy khô, đóng gói, đóng hộp. Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu. |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm: rượu (thức uống có cồn) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm: sữa đậu nành, nước giải khát, bột giải khát. |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b và tái chế phế thải nhựa) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất bao bì từ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ kinh doanh bến bãi ô tô, vận tải đường hàng không) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (chỉ thực hiện theo Khoản 1 Điều 10 luật Kinh doanh bất động sản) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |