1102031866-001 - Chi Nhánh Cam Ranh – Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ An Thành Phúc
Chi Nhánh Cam Ranh – Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ An Thành Phúc là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 1102031866-001. Trụ sở đăng ký tại 33 Hoàng Việt, Tổ Dân Phố Thuận Lợi, Phường Cam Linh, Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Đức Phiến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nuôi trồng thuỷ sản biển cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Nam Khánh Hòa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/07/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 146 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nuôi trồng thuỷ sản biển tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Marine Farms Asa Việt Nam. - đã hoạt động được 23 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Cam Ranh – Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ An Thành Phúc trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Cam Ranh - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ An Thành Phúc | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1102031866-001 |
| Địa chỉ | 33 Hoàng Việt, Tổ Dân Phố Thuận Lợi, Phường Cam Thuận, Thành Phố Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 33 Hoàng Việt, Tổ Dân Phố Thuận Lợi, Phường Cam Linh, Khánh Hòa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trương Đức Phiến |
| Ngày hoạt động | 11/07/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Nam Khánh Hòa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Nuôi trồng thuỷ sản biển
Chi tiết: Nuôi cá; Nuôi tôm; Nuôi thủy sản khác; Sản xuất giống thủy sản biển |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển Chi tiết: Nuôi cá; Nuôi tôm; Nuôi thủy sản khác; Sản xuất giống thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị chi tiết: Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép. Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh. Bán buôn cao su. Bán buôn phân bón. Bán buôn thuốc bảo vệ thực vật. Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại. |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; Bán buôn các loại gia súc, gia cầm sống, kể cả loại dùng để nhân giống (bao gồm cả giống thủy sản); Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác chưa được phân vào đâu |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị sản xuất khẩu trang |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan chi tiết: Bán buôn nhiên liệu, dầu mỡ nhờn, dầu bôi trơn như: than đá, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, naphtha; dầu mỏ, dầu thô, diesel nhiên liệu, xăng, dầu nhiên liệu, dầu đốt nóng, dầu hỏa; khí dầu mỏ, khí butan |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép. Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh. Bán buôn cao su. Bán buôn phân bón. Bán buôn thuốc bảo vệ thực vật. Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Xuất, nhập khẩu những mặt hàng của doanh nghiệp kinh doanh |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi). |
| 5320 | Chuyển phát Dịch vụ chuyển phát nhanh bưu phẩm, bưu kiện hàng hoá; – Dịch vụ phát hành báo chí; – Dịch vụ thương mại trên mạng bưu chính, thương mại điện tử; – Dịch vụ bưu chính, chuyển phát. |