1201736306 - Công Ty TNHH Nam Lâm Vn
Công Ty TNHH Nam Lâm Vn (tên quốc tế: NAM LAM VN COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NAM LAM VN CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1201736306. Trụ sở đăng ký tại Số 517, Quốc Lộ 1, Khu Phố Mỹ Cần, Phường Cai Lậy, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lý Huỳnh Đoan Mẫn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan cùng với 53 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 tỉnh Đồng Tháp. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 4 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cảnh Quan Hạ Tầng Đô Thị Đồng Tháp - đã hoạt động được 6 năm 9 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nam Lâm Vn, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Nam Lâm Vn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NAM LAM VN COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NAM LAM VN CO., LTD |
| Mã số thuế | 1201736306 |
| Địa chỉ |
Số 517, Quốc Lộ 1, Khu Phố Mỹ Cần, Phường Cai Lậy, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lý Huỳnh Đoan Mẫn |
| Điện thoại | 0334 381 808 |
| Ngày hoạt động | 23/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 tỉnh Đồng Tháp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (Trừ sản xuất hóa chất) (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: - Thủy điện; - Điện gió; - Điện mặt trời; - Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo khác. |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (Loại trừ: Hoạt động nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Loại trừ: Hoạt động nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Loại trừ Đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Trừ loại cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ dược phẩm) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; tem và tiền kim khí, vàng miếng, vàng nguyên liệu) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ hoạt động tư vấn pháp luật, thuế, kế toán, kiểm toán, chứng khoán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: -Dịch vụ tư vấn thiết kế và phác thảo công trình; -Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng; -Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp; - Thiết kế cơ - điện công trình; - Thiết kế cấp - thoát nước công trình; - Thiết kế nội ngoại thất công trình; -Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy; - Thiết kế hệ thống chống sét, báo trộm, camera; - Thiết kế hệ thống thông gió, cấp nhiệt, điều hòa không khí công trình xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình). -Thẩm tra thiết kế công trình; -Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, dân dụng, công nghiệp, công nghiệp năng lượng. - Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, thủy lợi, dân dụng, công nghiệp, công nghiệp năng lượng; - Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. - Giám sát thi công công trình phòng cháy chữa cháy. - Giám sát thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống điện và công trình các loại. - Khảo sát địa hình công trình xây dựng, khảo sát địa chất công trình. Khảo sát trắc địa công trình - Quan trắc và xây dựng hệ thống quan trắc công trình xây dựng; - Giám sát khảo sát địa chất công trình; Giám sát khảo sát địa chất thủy văn; Giám sát khảo sát địa hình. - Tư vấn đấu thầu; - Tư vấn Quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Lập tổng dự toán và dự toán công trình; - Lập dự án đầu tư xây dựng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Đánh giá dự án đầu tư; - Dịch vụ tư vấn quản lý các dự án và xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông và môi trường - Hoạt động đo đạc bản đồ - Kiểm định chất lượng công trình xây dựng - Tư vấn giám sát các công trình đường dây và Trạm biến áp đến 500KV - Thiết kế, thẩm tra thiết kế các công trình đường dây và trạm biến áp đến 500KV |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể; không tổ chức dạy thêm đối với học sinh tiểu học, trừ các trường hợp:bồi dưỡng về nghệ thuật, thể dục thể thao, rèn luyện kĩ năng sống) |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác (Trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể) |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề (Trừ hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |