1601564556 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Tài Vân
Công Ty TNHH Một Thành Viên Tài Vân là doanh nghiệp có mã số thuế 1601564556. Trụ sở đăng ký tại Số 1, Ấp Cây Me, Xã Tri Tôn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Ánh Vân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hành khách đường bộ khác cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Tri Tôn - Đội Thuế liên huyện Tịnh Biên - Tri Tôn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 03/10/2011 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 16 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hành khách đường bộ khác tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hùng Cường - đã hoạt động được 23 năm 10 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Tài Vân qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Tài Vân | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1601564556 |
| Địa chỉ | Số 01, Ấp Cây Me, Xã Châu Lăng, Huyện Tri Tôn, Tỉnh An Giang, Việt Nam Số 1, Ấp Cây Me, Xã Tri Tôn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Ánh Vân
Ngoài ra Trần Ánh Vân còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0763 874 339 |
| Ngày hoạt động | 03/10/2011 |
| Quản lý bởi | Huyện Tri Tôn - Đội Thuế liên huyện Tịnh Biên - Tri Tôn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò Chi tiết: Chăn nuôi bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Nuôi cá |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trồng trọt (cày, xới, cắt,...) |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình công ích |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán nông sản Chi tiết: Mua bán lúa |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán thủy hải sản Chi tiết: Mua bán cá các loại |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Mua bán rượu, bia (đối với mặt hàng rượu phải có Giấy phép của Sở Công Thương trước khi tiến hành hoạt động) Chi tiết: Mua bán nước giải khát có gaz, không gaz, nước hoa quả, nước tinh khiết, nước khoáng, nước yến,... |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào Chi tiết: Mua bán thuốc lá (ngoại trừ thuốc lá điếu, xì gà và các dạng thuốc lá thành phẩm khác nhập lậu) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh phòng hát Karaoke (phải có Giấy phép kinh doanh Karaoke của cơ quan Văn hóa-Thể thao và Du lịch trước khi tiến hành hoạt động) Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ du thuyền |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) (đáp ứng điều kiện về y tế, an ninh, trật tự và các điều kiện khác có liên quan trong quá trình hoạt động) |