1602186459 - Công Ty TNHH Fuji Htc An Giang
Công Ty TNHH Fuji Htc An Giang là doanh nghiệp có mã số thuế 1602186459. Trụ sở đăng ký tại Số 160, Tổ 6, Ấp Hưng Tân, Xã Phú Tân, An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Quan Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống xây dựng khác cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Phú Tân - Đội Thuế liên huyện Chợ Mới - Phú Tân. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/09/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 18 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống xây dựng khác tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại-Dịch Vụ-Xây Dựng 199 - đã hoạt động được 15 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Fuji Htc An Giang trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Fuji Htc An Giang | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1602186459 |
| Địa chỉ | Số 160, Tổ 6, Ấp Hưng Tân, Xã Phú Hưng, Huyện Phú Tân, Tỉnh An Giang, Việt Nam Số 160, Tổ 6, Ấp Hưng Tân, Xã Phú Tân, An Giang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Quan Trung |
| Ngày hoạt động | 25/09/2024 |
| Quản lý bởi | Huyện Phú Tân - Đội Thuế liên huyện Chợ Mới - Phú Tân |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy, Lắp đặt hệ thống thang máy, hệ thống xử lý nước (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: sửa chữa thiết bị điện công nghiệp dân dụng (trừ gia cũng cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) Chi tiết: sửa chữa bảo trì thang mày (trít gia công cơ khí, tài chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: lắp đặt thiết bị điện công nghiệp - dân dụng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống đường ống, lò sưởi và điều hòa không khi trong nhà hoặc tại các công trình xây dựng khác, kể cả mớ rộng, thay đổi, bào dưỡng và sửa chữa (trừ gia công cơ khí, tái chế phê thải, xi mạ điện tại trụ sở và trù lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đã, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy, Lắp đặt hệ thống thang máy, hệ thống xử lý nước (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bản buôn thiết bị điện thoại và truyền thông, tivi, radio, thiết bị vô tuyến, hữu tuyền, đầu đĩa CD,DVD |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn thang máy và phụ kiện thang máy. Hán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị xử lý nước. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng, máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, xi măng, tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, kính xây dụng, sơn, véchi, đồ ngũ kim |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |