1700106613 - Công Ty Cổ Phần Thủy Sản Kiên Giang
Công Ty Cổ Phần Thủy Sản Kiên Giang (tên quốc tế: KIEN GIANG SEA PRODUCT CORPORATION; tên viết tắt: KISIMEX) là doanh nghiệp có mã số thuế 1700106613. Trụ sở đăng ký tại Số 62, Đường Ngô Thời Nhiệm, Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tấn Dương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi An Giang - Thuế Tỉnh An Giang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/05/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 83 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Khai Thác Chế Biến Hải Sản Hồng Phước - đã hoạt động được 31 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thủy Sản Kiên Giang, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Thủy Sản Kiên Giang | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KIEN GIANG SEA PRODUCT CORPORATION |
| Tên viết tắt | KISIMEX |
| Mã số thuế | 1700106613 |
| Địa chỉ |
Số 62, Đường Ngô Thời Nhiệm, Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Tấn Dương
Ngoài ra Nguyễn Tấn Dương còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 15/05/2007 |
| Quản lý bởi | An Giang - Thuế Tỉnh An Giang |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa Chi tiết: Trồng lúa nước |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết : Nuôi tôm, cá |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu Chi tiết : Sản xuất bao bì bằng nguyên liệu giấy. |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao Chi tiết : Sản xuất vôi. |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Sản xuất điện mặt trời (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và xây dựng, vận hành thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân) |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Bán điện cho người sử dụng; Hoạt động của các trung gian hoặc đại lý điện mà sắp xếp việc mua bán điện thông qua hệ thống phân phối thực hiện bởi người khác; (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và xây dựng, vận hành thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân) |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá Chi tiết : Sản xuất nước đá. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết : Mua bán xe ô tô. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết : Ủy thác mua bán hàng hóa. Đại lý mua bán, ký gởi hàng hóa. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết : Mua bán cá và thủy sản. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết : Mua bán máy nông ngư cơ. Mua bán vật tư, phụ tùng máy móc thiết bị ngành thủy sản. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết : Mua bán vật tư, nguyên vật liệu, phụ liệu hóa chất, máy móc thiết bị phục vụ cho sản xuất bao bì bằng nguyên liệu giấy. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết : Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dùng. |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Chi tiết : Vận tải hàng hóa ven biển. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết : Khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết : Nhà hàng. |
| 6611 | Quản lý thị trường tài chính Chi tiết : Góp vốn, mua cổ phần. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |