1701740808 - Doanh Nghiệp Tư Nhân Khai Thác Thủy Sản Quý Minh
Doanh Nghiệp Tư Nhân Khai Thác Thủy Sản Quý Minh là doanh nghiệp có mã số thuế 1701740808. Trụ sở đăng ký tại Tổ 2, Ấp Vĩnh Hội, Xã Bình An, Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lâm Văn Xái. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác thuỷ sản biển cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Châu Thành - Tân Hiệp - Giồng Riềng - Gò Quao. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 14/05/2012 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 173 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác thuỷ sản biển tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Khai Thác Hải Sản Thanh Trí - đã hoạt động được 30 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Doanh Nghiệp Tư Nhân Khai Thác Thủy Sản Quý Minh, mời bạn cùng theo dõi.
| Doanh Nghiệp Tư Nhân Khai Thác Thủy Sản Quý Minh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1701740808 |
| Địa chỉ | Tổ 2, Ấp Vĩnh Hội, Xã Vĩnh Hòa Phú, Huyện Châu Thành, Tỉnh Kiên Giang, Việt Nam Tổ 2, Ấp Vĩnh Hội, Xã Bình An, Quảng Ngãi, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lâm Văn Xái |
| Điện thoại | 0919 122 066 |
| Ngày hoạt động | 14/05/2012 |
| Quản lý bởi | Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Châu Thành - Tân Hiệp - Giồng Riềng - Gò Quao |
| Loại hình DN | Doanh nghiệp tư nhân |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Khai thác thuỷ sản biển |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả Chi tiết: Trồng cây ăn quả khác |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Trồng rừng và chăm sóc rừng; trồng rừng và chăm sóc rừng khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |