1702258153 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Nông Nghiệp Hữu Nghị
Công Ty TNHH Dịch Vụ Nông Nghiệp Hữu Nghị là doanh nghiệp có mã số thuế 1702258153. Trụ sở đăng ký tại Tổ 6, Ấp Tân Điền, Xã Hòa Điền, Vĩnh Long, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Hữu Lợi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Kiên Lương - Đội Thuế liên huyện Hòn Đất - Kiên Lương. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/07/2022 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 122 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hùng Phát. - đã hoạt động được 19 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Nông Nghiệp Hữu Nghị trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Nông Nghiệp Hữu Nghị | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1702258153 |
| Địa chỉ | Tổ 6, Ấp Tân Điền , Xã Hoà Điền, Huyện Kiên Lương, Tỉnh Kiên Giang, Việt Nam Tổ 6, Ấp Tân Điền, Xã Hòa Điền, Vĩnh Long, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Hữu Lợi |
| Điện thoại | 0949 395 114 |
| Ngày hoạt động | 06/07/2022 |
| Quản lý bởi | Huyện Kiên Lương - Đội Thuế liên huyện Hòn Đất - Kiên Lương |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn thuốc bảo vệ thực vật, vật tư nông nghiệp, thức ăn chăn nuôi, giống cây trồng |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ phân bón |