1702309721 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Và Chăn Nuôi Toàn Quốc
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Và Chăn Nuôi Toàn Quốc (tên viết tắt: CTY TNHH TM DV XD VÀ CHĂN NUÔI TOÀN QUỐC) là doanh nghiệp có mã số thuế 1702309721. Trụ sở đăng ký tại Số 1, Ấp Hỏa Vàm A, An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Chín. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện U Minh Thượng - Đội Thuế liên huyện An Biên - An Minh - Vĩnh Thuận - U Minh Thượng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/02/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 288 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Hải Đến - đã hoạt động được 25 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Và Chăn Nuôi Toàn Quốc ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Và Chăn Nuôi Toàn Quốc | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY TNHH TM DV XD VÀ CHĂN NUÔI TOÀN QUỐC |
| Mã số thuế | 1702309721 |
| Địa chỉ | Số 01, Ấp Hỏa Vàm A , Xã Thạnh Yên A, Huyện U Minh Thượng, Tỉnh Kiên Giang, Việt Nam Số 1, Ấp Hỏa Vàm A, An Giang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Chín |
| Điện thoại | 0973 410 319 |
| Ngày hoạt động | 21/02/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện U Minh Thượng - Đội Thuế liên huyện An Biên - An Minh - Vĩnh Thuận - U Minh Thượng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0145 | Chăn nuôi lợn Chi tiết: thịt, lợn sữa. |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Chăn nuôi gà |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn xi măng; gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; kính xây dựng; sơn; tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hoá trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan); Kho bãi và lưu giữ hàng hoá trong kho khác. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: dự án đầu tư xây dựng công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kết cấu, kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; Thiết kế hệ thống cấp - thoát nước công trình; Thiết kế công trình điện, điện lạnh, đường dây, trạm biến áp, thông tin, viễn thông, tự động hóa thiết bị công nghệ công trình dân dụng, công nghiệp, hệ thống phòng cháy chữa cháy, nội thất văn phòng, bệnh viện, trường học; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật đô thị, công trình lắp đặt thiết bị điện, điện lạnh, đường dây, trạm biến áp, thông tin, viễn thông, tự động hóa thiết bị công nghệ công trình dân dụng, công nghiệp, hệ thống phòng cháy chữa cháy, máy móc, thiết bị văn phòng, bệnh viện, trường học; Khảo sát địa hình, địa chất trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng; Tư vấn lập dự án đầu tư các công trình xây dựng. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |