1702366293 - Doanh Nghiệp Tư Nhân Thành Trung Ag
Doanh Nghiệp Tư Nhân Thành Trung Ag (tên quốc tế: THANH TRUNG AG PRIVATE ENTERPRISE; tên viết tắt: DNTN THÀNH TRUNG AG) là doanh nghiệp có mã số thuế 1702366293. Trụ sở đăng ký tại Số 7 Từ Dũ, Khu Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Trung Thành. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường bộ cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 tỉnh An Giang. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 25 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường bộ tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Trường Phát - đã hoạt động được 22 năm 7 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Doanh Nghiệp Tư Nhân Thành Trung Ag trong bảng bên dưới.
| Doanh Nghiệp Tư Nhân Thành Trung Ag | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANH TRUNG AG PRIVATE ENTERPRISE |
| Tên viết tắt | DNTN THÀNH TRUNG AG |
| Mã số thuế | 1702366293 |
| Địa chỉ |
Số 7 Từ Dũ, Khu Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Trung Thành |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh An Giang |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế kiến trúc; Thiết kế nội - ngoại thất công trình xây dựng. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế công trình thủy lợi (Thiết kế kênh). Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước). Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Định giá xây dựng. Khảo sát địa hình các công trình xây dựng. Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy. Thiết kế kết cấu công trình giao thông. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp. Lập và thẩm định dự án. Điều hành dự án. Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, thủy lợi. Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi. Thẩm tra thiết kế và dự toán công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, giao thông. Khảo sát địa chất công trình xây dựng. Tư vấn môi trường. Tư vấn thiết kế về phòng cháy chữa cháy. Tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy. Giám sát công trình giao thông. Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế, thẩm tra thiết kế, giám sát công trình công nghiệp năng lượng (Đường dây và Trạm biến áp); Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. Giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Tư vấn quản lý dự án xây dựng công trình. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê điều); tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; tư vấn hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |