1702367586 - Công Ty TNHH Bằng Hương – Bv
Công Ty TNHH Bằng Hương – Bv là doanh nghiệp có mã số thuế 1702367586. Trụ sở đăng ký tại Tổ 16, Ấp Số 8, Xã Sơn Kiên, Tỉnh An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Mỹ Hương. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 tỉnh An Giang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/07/2026 và hiện đang hoạt động.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Bằng Hương – Bv ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Bằng Hương - Bv | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1702367586 |
| Địa chỉ |
Tổ 16, Ấp Số 8, Xã Sơn Kiên, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Mỹ Hương |
| Điện thoại | 0945 759 990 |
| Ngày hoạt động | 14/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 tỉnh An Giang |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thủy hải sản và thực phẩm khác; Bán buôn yến sào, sản phẩm tổ yến |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thủy hải sản và thực phẩm khác; Bán lẻ yến sào, sản phẩm tổ yến |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, véc ni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim, vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế kiến trúc; Thiết kế nội – ngoại thất công trình xây dựng. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế công trình thủy lợi (Thiết kế kênh). Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước). Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Định giá xây dựng. Khảo sát địa hình các công trình xây dựng. Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy. Thiết kế kết cấu công trình giao thông. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp. Lập và thẩm định dự án. Điều hành dự án. Tổ chức đấu thầu. Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, thủy lợi. Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi. Thẩm tra thiết kế và dự toán công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, giao thông. Khảo sát địa chất công trình xây dựng. Tư vấn môi trường. Tư vấn thiết kế về phòng cháy chữa cháy. Tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy. Giám sát công trình giao thông. Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế, thẩm tra thiết kế, giám sát công trình công nghiệp năng lượng (Đường dây và Trạm biến áp); Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. Giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Tư vấn quản lý dự án xây dựng công trình. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê điều) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |