2000101072 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại – Dịch Vụ – Du Lịch Phú Cường
Công Ty Cổ Phần Thương Mại – Dịch Vụ – Du Lịch Phú Cường (tên quốc tế: PHU CUONG TOURIST SERVICES TRADING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: PHU CUONG TOURIST) là doanh nghiệp có mã số thuế 2000101072. Trụ sở đăng ký tại Số 1, Đường Lý Bôn, Khóm 7, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Ngọc Mai. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đại lý du lịch cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Cà Mau - VP Chi cục Thuế khu vực XX. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/09/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đại lý du lịch tại Cà Mau. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Travel Bạc Liêu - đã hoạt động được 10 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại – Dịch Vụ – Du Lịch Phú Cường, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại - Dịch Vụ - Du Lịch Phú Cường | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHU CUONG TOURIST SERVICES TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | PHU CUONG TOURIST |
| Mã số thuế | 2000101072 |
| Địa chỉ | Số 01, Đường Lý Bôn, Khóm 7, Phường 2, Thành Phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam Số 1, Đường Lý Bôn, Khóm 7, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Ngọc Mai |
| Điện thoại | 0290 383 146 |
| Ngày hoạt động | 26/09/2005 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Cà Mau - VP Chi cục Thuế khu vực XX |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Đại lý du lịch
Chi tiết: Du lịch lữ hành nội địa và quốc tế. Kinh doanh qùa lưu niệm và các dịch vụ có liên quan đến du lịch. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Đầu tư dự án, thi công công trình dân dụng, công trình công cộng. Đầu tư khu du lịch sinh thái. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Rửa xe, đánh bóng xe; sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô các loại |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy Chi tiết: Rửa xe, đánh bóng xe; sửa chữa, bảo dưỡng xe mô tô, xe máy các loại |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán hàng nông sản thực phẩm, hàng thực phẩm công nghệ. Xuất khẩu Hàng nông sản thực phẩm. Mua bán hàng thực phẩm tươi sống. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Kinh doanh rượu, bia, nước giải khát các loại. |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào Chi tiết: Kinh doanh thuốc lá điếu sản xuất trong nước. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Xuất khẩu hàng thủ công mỹ nghệ và tiểu thủ công nghiệp. Nhập khẩu các mặt hàng tiêu dùng. Mua bán quần áo may sẵn, mỹ phẩm, văn phòng phẩm và hàng gia dụng. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Nhập khẩu phương tiện vận chuyển đi lại và phụ tùng thay thế. Mua bán hàng kim khí điện máy. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Kinh doanh xăng, dầu, nhớt. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Nhập khẩu vật liệu trang trí nội thất, thiết bị phục vụ các công trình du lịch. Mua bán vật liệu xây dựng và trang trí nội thất. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng và vận tải khách bằng taxi. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận tải hành khách đường thủy nội địa không theo hướng cố định. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng. |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, tại địa điểm mà khách hàng yêu cầu. Nhận các công việc của họ như tiệc hội nghị cơ quan, doanh nghiệp; đám cưới, đám hỏi... |
| 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) Chi tiết: Nhận thế chấp tài sản, dịch vụ cầm đồ. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Mua bán bất động sản. Đầu tư xây dựng Trung tâm Thương mại tài chính ngân hàng và dịch vụ cho thuê văn phòng. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ bảo vệ - dịch vụ môi giới, tuyển chọn lao động và cung cấp nhân sự. |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Du lịch lữ hành nội địa và quốc tế. Kinh doanh qùa lưu niệm và các dịch vụ có liên quan đến du lịch. |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Hướng dẫn du lịch, phiên dịch. |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Hội chợ triển lãm thương mại; dịch vụ tổ chức các sự kiện, hội nghị, hội thảo, hợp tác đầu tư xúc tiến thương mại. |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động dịch vụ karaoke. |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: Dịch vụ xông hơi, xoa bóp, Dịch vụ tắm hơi, massage |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu Chi tiết: Dịch vụ gội đầu |
| 9633 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ Chi tiết: Tổ chức và phục vụ đám cưới, đám hỏi, cho thuê hội trường. |