2001287373 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Thủy Sản Song Trang
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thủy Sản Song Trang (tên quốc tế: SONG TRANG SEAFOOD COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SONG TRANG CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2001287373. Trụ sở đăng ký tại Lô 2.20B, Kcn Trà Nóc Ii, Phường Phước Thới, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Hồng Trang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thành phố Cần Thơ - VP Chi cục Thuế khu vực XIX. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/01/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 78 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hải Sản Việt Hải - đã hoạt động được 27 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Thủy Sản Song Trang trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Thủy Sản Song Trang | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SONG TRANG SEAFOOD COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SONG TRANG CO.,LTD |
| Mã số thuế | 2001287373 |
| Địa chỉ | Lô 2.20B, Kcn Trà Nóc Ii, Phường Phước Thới, Quận Ô Môn, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam Lô 2.20B, Kcn Trà Nóc Ii, Phường Phước Thới, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Thị Hồng Trang
Ngoài ra Lê Thị Hồng Trang còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0909 266 226 |
| Ngày hoạt động | 29/01/2018 |
| Quản lý bởi | Thành phố Cần Thơ - VP Chi cục Thuế khu vực XIX |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ kinh doanh động vật thuộc danh mục cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm ( trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Kinh doanh thuốc thủy sản |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh chế phẩm sinh học, sản phẩm hoá chất, xử lý và cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thuỷ sản |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |