2300345626 - Công Ty Cổ Phần Chế Biến Thực Phẩm Dabaco
Công Ty Cổ Phần Chế Biến Thực Phẩm Dabaco (tên quốc tế: DABACO FOOD PROCESSING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: DBC FOOD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2300345626. Trụ sở đăng ký tại , Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tống Thị Tố Liên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bắc Ninh - Thuế Tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/09/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 24 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Chế Biến Thực Phẩm Dabaco - đã hoạt động được 17 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Chế Biến Thực Phẩm Dabaco trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Chế Biến Thực Phẩm Dabaco | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DABACO FOOD PROCESSING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | DBC FOOD |
| Mã số thuế | 2300345626 |
| Địa chỉ | Nam Viên, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam , Bắc Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Tống Thị Tố Liên |
| Điện thoại | 0222 372 434 |
| Ngày hoạt động | 04/09/2008 |
| Quản lý bởi | Bắc Ninh - Thuế Tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
(Giết mổ và chế biến thịt động vật, gia cầm, gia súc; Đóng gói và đóng hộp: Thịt hộp, xúc xích, lạp xưởng, pate, giăm bông, thịt hun khói, thịt khô, bóng bì lợn) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng và gia cầm khác |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Giết mổ và chế biến thịt động vật, gia cầm, gia súc; Đóng gói và đóng hộp: Thịt hộp, xúc xích, lạp xưởng, pate, giăm bông, thịt hun khói, thịt khô, bóng bì lợn) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Sản xuất và đóng hộp dầu mỡ động, thực vật; chế biến và bảo quản dầu mỡ khác) |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa Chi tiết: Sản xuất kem và các sản phẩm đá ăn được khác như kem trái cây |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Chi tiết: Sản xuất món ăn sẵn từ thịt gia cầm, thịt đông lạnh hoặc thịt tươi; sản xuất thịt hầm đóng hộp và thức ăn chuẩn bị sẵn trong các đồ đựng chân không; sản xuất thức ăn sẵn khác) |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh (Chi tiết: Sản xuất đồ uống) |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá Chi tiết: Sản xuất nước đá, đá làm thực phẩm hoặc đá làm mát |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Chi tiết: Kinh doanh hàng nông sản, lâm sản nguyên liệu, động vật sống, lương thực, thực phẩm, đồ uống; mua bán nông sản thô chưa chế biến (lông động vật, da chưa thuộc, rau, củ, hạt các loại, tơ, len thô,...) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Kinh doanh thịt và sản phẩm từ thịt (thịt lợn, trâu bò, dê, chó, thỏ, nai, gà, ngan, ngỗng, đà điểu, lạp xường, xúc xích, mỡ động vật,...) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |