2300720877 - Công Ty TNHH Psp
Công Ty TNHH Psp (tên quốc tế: PSP COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 2300720877. Trụ sở đăng ký tại Thôn Phật Tích, Xã Phật Tích, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thanh Nga. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cung ứng và quản lý nguồn lao động cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tiên Du - Thuế cơ sở 6 tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/04/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 37 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cung ứng và quản lý nguồn lao động tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Psp - đã hoạt động được 14 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Psp, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Psp | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PSP COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 2300720877 |
| Địa chỉ |
Thôn Phật Tích, Xã Phật Tích, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thanh Nga |
| Điện thoại | 0222 383 601 |
| Ngày hoạt động | 06/04/2012 |
| Quản lý bởi | Tiên Du - Thuế cơ sở 6 tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
(chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước); Không bao gồm: Cung ứng, môi giới, giới thiệu lao động cho các đơn vị có chức năng xuất khẩu lao động; Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (Chi tiết: Sửa chữa máy vi tính, đồng dùng cá nhân và gia đình) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân đâu vào đâu); Trừ: Bán buôn dược phẩm. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị văn phòng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn sơn, véc ni) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Không bao gồm: Dịch vụ đại lý tàu biển; Dịch vụ đại lý vận tải đường biển. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ (chi tiết: Cho thuê xe nâng; Cho thuê xe ô tô; Cho thuê xe có động cơ khác) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời (Chi tiết: Cung ứng nguồn lao động trong nước); không bao gồm: Cung ứng nguồn lao động đi xuất khẩu ở nước ngoài. |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động (chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước); Không bao gồm: Cung ứng, môi giới, giới thiệu lao động cho các đơn vị có chức năng xuất khẩu lao động; Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài. |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |