2400823523 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Y Tế Xuân Mai
Công Ty TNHH Dịch Vụ Y Tế Xuân Mai (tên quốc tế: XUAN MAI MEDICAL SERVICES LIMITED COMPANY; tên viết tắt: XUAN MAI MS CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2400823523. Trụ sở đăng ký tại Số 145/ Đường Trần Hưng Đạo, Xã Lục Nam, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Duy Xuân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 8 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lục Nam - Thuế cơ sở 4 tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/10/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 40 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Y Tế Bảo Minh - đã hoạt động được 18 năm 1 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Y Tế Xuân Mai qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Y Tế Xuân Mai | |
|---|---|
| Tên quốc tế | XUAN MAI MEDICAL SERVICES LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | XUAN MAI MS CO.,LTD |
| Mã số thuế | 2400823523 |
| Địa chỉ |
Số 145/ Đường Trần Hưng Đạo, Xã Lục Nam, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Duy Xuân |
| Điện thoại | 0984 963 057 |
| Ngày hoạt động | 10/10/2017 |
| Quản lý bởi | Lục Nam - Thuế cơ sở 4 tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: - Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, không làm các thủ thuật chuyên khoa; - Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại (không lưu trú bệnh nhân); - Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp (không lưu trú bệnh nhân); - Khám bệnh, chữa bệnh, chuyên khoa Răng – Hàm - Mặt (không lưu trú bệnh nhân); - Khám bệnh, chữa bệnh, chuyên khoa Tai – Mũi – Họng (không lưu trú bệnh nhân); - Khám bệnh, chữa bệnh, chuyên khoa Mắt (không lưu trú bệnh nhân); - Khám bệnh, chữa bệnh, chuyên khoa Sản – Nhi (không lưu trú bệnh nhân); - Khám bệnh, chữa bệnh, chuyên khoa Da liễu (không lưu trú bệnh nhân); - Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa y học cổ truyền (không lưu trú bệnh nhân). - Xét nghiệm; - Chẩn đoán hình ảnh; - Nội soi tiêu hóa. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn thuốc, dược phẩm chức năng, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh. |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng. |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thuốc, dược phẩm chức năng, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh. |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Hoạt động của bệnh viện |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: - Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, không làm các thủ thuật chuyên khoa; - Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại (không lưu trú bệnh nhân); - Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp (không lưu trú bệnh nhân); - Khám bệnh, chữa bệnh, chuyên khoa Răng – Hàm - Mặt (không lưu trú bệnh nhân); - Khám bệnh, chữa bệnh, chuyên khoa Tai – Mũi – Họng (không lưu trú bệnh nhân); - Khám bệnh, chữa bệnh, chuyên khoa Mắt (không lưu trú bệnh nhân); - Khám bệnh, chữa bệnh, chuyên khoa Sản – Nhi (không lưu trú bệnh nhân); - Khám bệnh, chữa bệnh, chuyên khoa Da liễu (không lưu trú bệnh nhân); - Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa y học cổ truyền (không lưu trú bệnh nhân). - Xét nghiệm; - Chẩn đoán hình ảnh; - Nội soi tiêu hóa. |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng Chi tiết: Tuyên truyền vệ sinh phòng dịch, tiêm chủng, phòng chống các bệnh xã hội, phòng chống HIV/AIDS. |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng Chi tiết: Hoạt động của các cơ sở phục hồi chức năng. |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |