2400941083 - Công Ty TNHH Đại Quang Chemistry Vina
Công Ty TNHH Đại Quang Chemistry Vina (tên quốc tế: DAI QUANG CHEMISTRY VINA COMPANY LIMTED; tên viết tắt: DAI QUANG CHEMISTRY VINA CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2400941083. Trụ sở đăng ký tại Lô Số 15, 17 (Thuê Nhà Xưởng Của Công Ty Cổ Phần Thép Việt Úc), Cụm Công Nghiệp Nội Hoàng, Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Văn Mạnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Bắc Giang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/06/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 21 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Toto Spa - đã hoạt động được 14 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đại Quang Chemistry Vina ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đại Quang Chemistry Vina | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DAI QUANG CHEMISTRY VINA COMPANY LIMTED |
| Tên viết tắt | DAI QUANG CHEMISTRY VINA CO.,LTD |
| Mã số thuế | 2400941083 |
| Địa chỉ | Lô Số 15,17 (Thuê Nhà Xưởng Của Công Ty Cổ Phần Thép Việt Úc), Cụm Công Nghiệp Nội Hoàng, Phường Nội Hoàng, Thành Phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam Lô Số 15, 17 (Thuê Nhà Xưởng Của Công Ty Cổ Phần Thép Việt Úc), Cụm Công Nghiệp Nội Hoàng, Bắc Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Văn Mạnh |
| Điện thoại | 0983 258 063 |
| Ngày hoạt động | 23/06/2022 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Bắc Giang |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum); Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum); Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit; Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác; Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác; Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat); Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure; Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum); Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum); Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit; Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác; Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác; Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat); Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure; Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh: Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum); Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum); Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit; Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác; Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác; Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat); Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure; Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng |