2401087435 - Công Ty TNHH Công Nghệ Liangpin Việt Nam
Công Ty TNHH Công Nghệ Liangpin Việt Nam (tên quốc tế: LIANGPIN VIETNAM TECHNOLOGY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: LIANGPIN VIETNAM TECHNOLOGY CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2401087435. Trụ sở đăng ký tại Số 156 Huyền Quang, Phường Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Wang, Changqing. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn tổng hợp cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 297 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn tổng hợp tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Palado Việt Nam - đã hoạt động được 18 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Công Nghệ Liangpin Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Công Nghệ Liangpin Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LIANGPIN VIETNAM TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | LIANGPIN VIETNAM TECHNOLOGY CO., LTD |
| Mã số thuế | 2401087435 |
| Địa chỉ |
Số 156 Huyền Quang, Phường Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Wang, Changqing |
| Điện thoại | 0986 379 520 |
| Ngày hoạt động | 27/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn tổng hợp
(Trừ các loại nhà nước cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Loại trừ Đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Loại trừ bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Loại trừ bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tang và xe chiến đấu bọc thép) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản theo quy định Luật đấu giá tài sản) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản theo quy định Luật đầu giá tài sản) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ các loại nhà nước cấm) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản theo quy định Luật đấu giá tài sản) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Loại trừ các dịch vụ liên quan đến vận tải hàng không và hoa tiêu) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật thương mại 2005) (loại trù hoạt động đấu giá) |