2500673984 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Kim Đại Phát
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Kim Đại Phát (tên quốc tế: KIM DAI PHAT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: KIM DAI PHAT.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 2500673984. Trụ sở đăng ký tại Thôn Tam Lộng, Xã Bình Xuyên, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Quang Vinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan cùng với 49 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Bình Xuyên - Đội Thuế liên huyện thành phố Phúc Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/11/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 153 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xăng Dầu Thuận Phát - đã hoạt động được 29 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Kim Đại Phát trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Kim Đại Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KIM DAI PHAT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | KIM DAI PHAT.,JSC |
| Mã số thuế | 2500673984 |
| Địa chỉ | Thôn Tam Lộng, Xã Hương Sơn, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam Thôn Tam Lộng, Xã Bình Xuyên, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Hoàng Quang Vinh
Ngoài ra Hoàng Quang Vinh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0968 678 688 |
| Ngày hoạt động | 09/11/2021 |
| Quản lý bởi | Huyện Bình Xuyên - Đội Thuế liên huyện thành phố Phúc Yên |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: - Mua bán xăng, dầu, gas, khí đốt và các sản phẩm của chúng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: - Trồng và mua bán hoa, cây cảnh |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: - Khai thác đất, đá, cát, sỏi, đất sét, cao lanh theo quy định hiện hành của Nhà nước |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: - Sản xuất và mua bán giường, tủ, bàn, ghế nội thất và đồ gỗ xây dựng |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: - Thu gom rác thải độc hại và không độc hại - Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại và không độc hại - Tái chế phế liệu - |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: - Xây dựng công trình giao thông: Cầu đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: - Xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp đến 35KV. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: - và công trình xử lý nước thải vệ sinh môi trường công nghiệp |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: - Xây dựng công trình vườn hoa, khuôn viên, tượng đài, vỉa hè,… |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, đô thị và nông thôn - Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn - Xây dựng công trình khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp - Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: - San lấp và chuẩn bị mặt bằng công trình xây dựng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Mua bán ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) Chi tiết: - Mua bán ô tô con (loại 09 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa ô tô, xe máy và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Mua bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy Chi tiết: - Mua bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Mua bán thiết bị bảo hộ lao động - Mua bán thiết bị văn phòng - Mua bán thiết bị phòng chống cháy nổ |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán dụng cụ, thiết bị và máy móc trong ngành dịch vụ - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành xây dựng và các ngành sản xuất khác - Mua bán các sản phẩm thiết bị dân dụng và dụng cụ sinh hoạt gia đình |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: - Mua bán xăng, dầu, gas, khí đốt và các sản phẩm của chúng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Mua bán vật liệu xây dựng và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Mua bán đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Thu mua phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hành khách đường bộ bằng ô tô (bao gồm cả vận chuyển khách du lịch) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận chuyển chất thải độc hại và không độc hại - Vận tải hàng hóa đường bộ bằng ô tô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: - Hoạt động kho bãi và lưu giữ hàng hóa (ngắn hạn) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà nghỉ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ nhà hàng ăn uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng, kiến trúc nội, ngoại thất đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp - Thiết kế công trình giao thông - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, công trình giao thông cầu, đường bộ - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, thuỷ lợi, công nghiệp, dân dụng - Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, đường bộ, cầu đường bộ đến loại trung - Hoạt động tư vấn quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị ngành xây dựng và các ngành sản xuất khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh theo quy định hiện hành của Nhà nước |