2500779645 - Công Ty TNHH Vận Tải Tư Ánh
Công Ty TNHH Vận Tải Tư Ánh (tên quốc tế: TU ANH TRANSPORTATION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TU ANH TCO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2500779645. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 104, Thôn Giã Bàng 3, Xã Tề Lỗ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tạ Thị Đào. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 46 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 196 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Việt Hùng - đã hoạt động được 26 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Vận Tải Tư Ánh trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Vận Tải Tư Ánh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TU ANH TRANSPORTATION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TU ANH TCO.,LTD |
| Mã số thuế | 2500779645 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 104, Thôn Giã Bàng 3, Xã Tề Lỗ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Tạ Thị Đào |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: - Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác; - Vận tải hàng nặng, vận tải container, vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng - Vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng: xe bồn chở chất lỏng, xe chở hóa chất, xe đông lạnh; xe vận chuyển có hoặc không gắn thiết bị cẩu, nâng, hạ, cặp giữ.. - Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải, chất thải, phân bùn; vận tải phế thải xây dựng, vận tải rác thải sinh hoạt; vận tải rác thải nguy hại về nơi xử lý…, không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải. - Hoạt động chuyển đồ đạc; - Cho thuê ô tô vận tải có kèm người lái (kể cả loại chuyên dụng như xe bồn, xe đông lạnh, rơ - moóc và bán rơ – moóc), cho thuê ô tô chuyên dụng có kèm người lái (như xe tải có lắp đặt cần cẩu, cần trục, xe lu, xe tải, máy xúc, máy ủi, xe trộn bê tông...); cho thuê ô tô chở xe máy chuyên dùng có kèm người lái và cho thuê xe có động cơ khác có kèm người lái |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su Chi tiết: - Đắp và tái chế lốp ô tô và xe có động cơ khác - Đắp lại lốp cũ, thay các tấm cao su trên các lốp xe hơi. - Đắp và tái chế lốp mô tô, xe máy - Sản xuất săm; - Sản xuất ta lông lốp xe có thể thay được vành lốp xe, sản xuất các tấm cao su dùng để đắp lại lốp cũ; |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: - Sản xuất, gia công, cắt, chặt bản mã, kết cấu thép, chấn U V C, - Sản xuất, gia công các sản phẩm kết cấu thép, sản phẩm cơ khí phục vụ xây dựng dân dụng, công nghiệp. - Sản xuất, gia công các bộ phận kết cấu kim loại theo bản vẽ, đặt hàng - Sản xuất, gia công các cấu kiện kim loại: dầm, khung, khung mái, xà gồ, thanh giằng, vì kèo, cột thép, hàng rào, lưới thép, lan can, cầu thang, cửa nhôm kính, cửa sắt, thép, cửa cuốn, cửa inox, cửa thuỷ lực, cổng, thang máy, thang cuốn… - Sản xuất thép tấm các loại: thép tấm, thép cuộn, thép tấm cán nóng; thép tấm cán nguội, thép mạ kẽm, thép mạ màu, thép hình U V C I Z, thép ống các loại, thép trục các loại, thép xây dựng… |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại Chi tiết: - Sản xuất thép, nhôm cán nguội và cán nóng dạng cuộn. - Sản xuất sắt, nhôm, thép không gỉ, inox và các sản phẩm từ kim loại màu. |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: - Mạ, đánh bóng kim loại... - Xử lý kim loại bằng phương pháp nhiệt; - Phun cát, trộn, làm sạch kim loại; - Nhuộm màu, chạm, in kim loại; - Phủ ánh kim như: Tráng men, sơn mài... - Khoan, tiện, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối, cắt...các phần của khung kim loại; |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất sản phẩm sắt thép như tấm lợp và các loại thép dạng tấm, dạng cuộn bằng thép mạ kẽm, mạ kẽm phủ sơn và mạ các loại kim loại và hợp kim khác. - Sản xuất, gia công các loại bu loong, ốc vít, đai ốc, đinh vít, đinh tán, vòng đệm, lò xo, sản phẩm có ren, sản phẩm không ren, lưới thép mạ, dây thép mạ kẽm, dây thép các loại. - Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy Chi tiết: - Sản xuất, lắp ráp mô tô, xe máy, xe máy điện |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật Chi tiết: - Sản xuất, lắp ráp xe đạp, xe đạp điện |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: - Sửa chữa hệ thống khí nén, thủy lực, ống thủy lực, bơm thủy lực, động cơ thủy lực, xi lanh thủy lực, van thủy lực, ty ben thủy lực các loại - Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế phụ tùng của máy CNC, máy tiện, máy tiện bàn, máy khoan, máy MCV, thiết bị - xe nâng hạ và các loại máy khác |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: - Sửa chữa thiết bị điện, máy móc, máy vi tính và thiết bị ngoại vi, thiết bị liên lạc, thiết bị nghe nhìn - Sửa chữa thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: tivi, quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hoà nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc……… - Sửa chữa thiết bị, đồ dùng cá nhân |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: - Sửa chữa, bảo dưỡng máy xúc, máy ủi, máy lu, máy cẩu, máy công trình, máy móc thiết bị nâng hạ |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: - Lắp đặt máy nén khí công nghiệp (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) - Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp khác |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: - Tái chế phế liệu kim loại, tái chế phế liệu phi kim loại như sắt, thép, gang - Tháo dỡ máy tính, ti vi cũ, ô tô, máy xúc, máy cẩu, mô tơ, máy nén, máy phát, củ phát, biến áp, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện và các thiết bị khác để tái chế nguyên liệu; - Tái chế cao su như các lốp xe đã qua sử dụng để sản xuất các nguyên liệu thô mới; |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: - Làm sạch mặt bằng xây dựng; - Chuẩn bị mặt bằng, san gạt mặt bằng, hạ cốt nền - Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá,... - Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vật lý hoặc các mục đích tương tự; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt dây dẫn chống sét; hệ thống hút bụi; hệ thống âm thanh, hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. - Lắp đặt bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống phòng cháy - chữa cháy, hệ thống chống trộm, camera quan sát, |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng Chi tiết: - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - Bán buôn xe đạp, xe đạp điện và các bộ phận, phụ kiện liên quan; bán buôn các loại mũ bảo hiểm - Bán buôn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc... - Bán buôn đồ điện tử tiêu dùng, ví dụ như băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh, radio, tivi, thiết bị âm thanh, máy chơi trò chơi điện tử...; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; bán buôn trạm trộn; bán buôn máy công nghiệp, máy văn phòng - Bán buôn máy xúc, máy ủi, máy lu, máy cẩu, máy san, gạt, máy trải thảm, máy công trình, xe nâng hàng và phụ tùng, thiết bị của máy xúc, máy ủi, máy lu, máy cẩu, máy san, gạt, máy trải thảm, máy công trình, xe nâng hàng - Bán buôn búa đục (búa phá đá thủy lực), kìm gắp và kìm bóp; gầu xúc và thiết bị, phụ tùng của chúng - Bán buôn cấu kiện thủy lực và hơi nước (bao gồm bơm thủy lực, động cơ thủy lực, xi lanh thủy lực, van thủy lực và hơi nước, vòi, van, ty ben thủy lực và bộ phận lắp nối thủy lực và hơi nước) - Bán buôn máy nén khí, bình chứa khí, dây dẫn khí, máy sấy khí, bồn máy khí, ống hơi, ống cường lực, điện công nghiệp, motor, máy tạo khí ni tơ, máy bơm, vòi, van và linh kiện máy nén khí các loại - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy CNC, máy tiện, máy tiện bàn, máy khoan, máy hàn, máy cắt, máy phay đố, máy đột dập, máy ép góc, máy cắt nếpm máy MCV, thiết bị - xe nâng hạ và các loại máy cơ khí khác - Bán buôn bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động - Bán buôn dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén - Bán buôn dây điện, dây cáp điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (mô tơ, máy phát điện, biến thế điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị đã qua sử dụng và máy móc, thiết bị thanh lý |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: - Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) loại mới và loại đã qua sử dụng, kể cả xe điện. - Bán buôn ô tô (trừ ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống) và xe có động cơ khác, loại mới và loại đã qua sử dụng, kể cả xe điện bao gồm: + Ô tô chở khách loại trên 12 chỗ ngồi, kể cả xe chuyên dụng như xe cứu thương; + Ô tô vận tải, kể cả loại chuyên dụng như xe bồn, xe đông lạnh, rơ - moóc và bán rơ - moóc; + Ô tô chở xe máy chuyên dùng + Ô tô chuyên dụng: như xe tải có lắp đặt cần cẩu, cần trục, xe lu, xe tải, máy xúc, máy ủi, xe trộn bê tông...; + Xe vận chuyển có hoặc không gắn thiết bị nâng hạ, cặp giữ, loại dùng trong nhà máy, kho hàng… |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: - Bán buôn các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác loại mới và loại đã qua sử dụng, ví dụ như săm, lốp, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác... - Bán buôn ắc quy và thiết bị tích trữ năng lượng cho ô tô và xe có động cơ khác. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn mô tô, xe máy loại mới và loại đã qua sử dụng. - Bán buôn các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện rời của mô tô, xe máy như: Săm, lốp, cốp, yếm xe, ắc quy, bugi, đèn, các phụ tùng điện... |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: - Bán lẻ ô tô con, loại 9 chỗ ngồi trở xuống không kể người lái, loại mới và loại đã qua sử dụng, bao gồm cả xe điện. - Bán lẻ ô tô (trừ ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống) và xe có động cơ khác, loại mới và loại đã qua sử dụng, bao gồm cả xe điện, như: xe tải có lắp đặt cần cẩu, cần trục, xe lu, xe tải, máy xúc, máy ủi, xe trộn bê tông... - Bán lẻ rơ-moóc. |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ, kể cả hoạt động bán qua đơn đặt hàng với bưu điện hoặc internet các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác (loại mới và loại đã qua sử dụng), như: săm, lốp, ắc quy, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác... |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: - Bán lẻ mô tô, xe máy loại mới và loại đã qua sử dụng, kể cả hoạt động bán qua đơn đặt hàng với bưu điện hoặc internet. - Bán lẻ, kể cả hoạt động bán qua đơn đặt hàng với bưu điện hoặc internet các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện rời của mô tô, xe máy (loại mới và loại đã qua sử dụng), như: săm, lốp, yếm xe, cốp xe, ắc quy, bugi, đèn, các phụ tùng điện... |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng taxi - Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác - Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh - Vận tải hành khách bằng taxi, xe lam, xe máy - Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác; - Vận tải hàng nặng, vận tải container, vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng - Vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng: xe bồn chở chất lỏng, xe chở hóa chất, xe đông lạnh; xe vận chuyển có hoặc không gắn thiết bị cẩu, nâng, hạ, cặp giữ.. - Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải, chất thải, phân bùn; vận tải phế thải xây dựng, vận tải rác thải sinh hoạt; vận tải rác thải nguy hại về nơi xử lý…, không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải. - Hoạt động chuyển đồ đạc; - Cho thuê ô tô vận tải có kèm người lái (kể cả loại chuyên dụng như xe bồn, xe đông lạnh, rơ - moóc và bán rơ – moóc), cho thuê ô tô chuyên dụng có kèm người lái (như xe tải có lắp đặt cần cẩu, cần trục, xe lu, xe tải, máy xúc, máy ủi, xe trộn bê tông...); cho thuê ô tô chở xe máy chuyên dùng có kèm người lái và cho thuê xe có động cơ khác có kèm người lái |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: - Bốc vác hàng hóa; - Cung cấp thiết bị nâng và xử lý có người điều khiển, ví dụ: nâng, hạ hàng hóa, cần trục, cần cẩu... để vận chuyển hàng hóa; - Di chuyển hàng hóa tại các khu công nghiệp bằng các thiết bị vận tải không phù hợp để sử dụng trên đường bộ. - Xếp hàng hóa hoặc hành lý của hành khách lên phương tiện vận tải hoặc dỡ hàng hóa hoặc hành lý của hành khách từ phương tiện vận tải; |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: - Lai dắt, cứu hộ đường bộ. - Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường bộ; - Hoạt động của các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa; - Kinh doanh và đầu tư trạm sạc điện |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức, thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa; - Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển hàng hoá - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa. - Dịch vụ hỗ trợ trạm sạch điện lưu động - Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: - Cho thuê xe ô tô các loại (không có lái xe đi kèm) - Cho thuê xe nâng hàng, xe nâng người, xe ủi (không có lái xe đi kèm) - Cho thuê xe lu, xe tải, máy xúc, máy ủi (không có lái xe đi kèm) - Cho thuê xe cẩu (không có lái xe đi kèm) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng và kỹ thuật, xe cần trục, cẩn cẩu, thiết bị nâng - hạ không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh theo quy định hiện hành của Nhà nước |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác Chi tiết: - Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, xe đạp điện, xe một bánh, ván trượt, xe scooter |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, bao gồm cả rơ moóc và bán rơ moóc: Sửa chữa phần cơ, phần điện, hệ thống đánh lửa tự động; Bảo dưỡng thông thường; Sửa chữa thân xe ; Sửa chữa các bộ phận của ô tô; Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn; Sửa tấm chắn và cửa sổ; Sửa ghế, đệm và nội thất ô tô; Dịch vụ chuẩn đoán và sửa chữa hệ thống cơ điện tử; Sửa chữa, bơm vá săm, lốp ô tô, lắp đặt hoặc thay thế; Xử lý chống gỉ; Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất. - Hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng xe có động cơ khác: Sửa chữa phần cơ, phần điện, các bộ phận khác của xe có động cơ khác; Bảo dưỡng thông thường; Sửa chữa thân xe; Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn; Sửa chữa, bơm vá săm, lốp lắp đặt hoặc thay thế; Xử lý chống gỉ; Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất… |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |