2500781997 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Ẩm Thực Mì Trung – Việt
Công Ty TNHH Dịch Vụ Ẩm Thực Mì Trung – Việt (tên quốc tế: TRUNG - VIET NOODLES FOOD SERVICE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TRUNG - VIET NOODLES FSCO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2500781997. Trụ sở đăng ký tại Số 111, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Wei, Kaiqiong. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 8 tỉnh Phú Thọ. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 92 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thành Lợi - đã hoạt động được 25 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Dịch Vụ Ẩm Thực Mì Trung – Việt ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Ẩm Thực Mì Trung - Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUNG - VIET NOODLES FOOD SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TRUNG - VIET NOODLES FSCO.,LTD |
| Mã số thuế | 2500781997 |
| Địa chỉ |
Số 111, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Wei, Kaiqiong |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 8 tỉnh Phú Thọ |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(trừ quầy bar, vũ trường) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Bán buôn thịt gia súc, gia cầm tươi, đông lạnh, sơ chế; - Bán buôn các sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm, nội tạng dạng thịt từ gia súc, gia cầm như xúc xích, chân gà làm từ thịt ga cầm đã qua chế biế, đóng gói hoặc ăn liền - Bán buôn thủy sản tươi, đông lạnh và chế biến như cá, động vật giáp xác (tôm, cua...), động vật thân mềm (mực, bạch tuộc...), động vật không xương sống khác sống dưới nước. - Bán buôn các loại rau, củ, hạt tươi, đông lạnh và chế biến, nước rau ép; - Bán buôn quả tươi, đông lạnh và chế biến, nước quả ép. - Bán buôn cà phê hạt, đã hoặc chưa rang, cà phê bột. - Bán buôn các loại chè đen, chè xanh đã hoặc chưa chế biến, đóng gói, kể cả loại chè đóng gói nhỏ pha bằng cách nhúng gói chè vào nước (Chè Lippton, Dilmate...). - Bán buôn đường, bánh, mứt, kẹo, sôcôla, cacao, thạch túi, thạch cốc, thạch hút...; - Bán buôn sữa tươi, sữa bột, sữa cô đặc, sữa chua... và sản phẩm sữa như bơ, phomat...; - Bán buôn mỳ sợi, bún, bánh phở, miến, mỳ ăn liền và các sản phẩm khác chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. - Bán buôn bánh mỳ, bánh nướng, bánh ngọt, bánh pate, bánh nhân hoa quả, bánh quy và các loại bánh ngọt khô hoặc làm lạnh, bánh tươi; bán buôn bánh phồng tôm, bim bim, đồ ăn vặt các loại - Bán buôn thực phẩm chức năng theo quy định hiện hành của Nhà nước - Bán buôn trứng và sản phẩm từ trứng; - Bán buôn hạt tiêu, gia vị khác;. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (trừ quầy bar, vũ trường) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, tại địa điểm mà khách hàng yêu cầu như tiệc hội nghị cơ quan, doanh nghiệp, đám cưới, các công việc gia đình khác... |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: - Hoạt động nhượng quyền kinh doanh ăn uống, ví dụ cung cấp dịch vụ ăn uống cho các cuộc thi đấu thể thao hoặc những sự kiện tương tự trong một khoảng thời gian cụ thể. Đồ ăn uống thường được chế biến tại địa điểm của đơn vị cung cấp dịch vụ, sau đó vận chuyển đến nơi cung cấp cho khách hàng; - Hoạt động của nhà thầu dịch vụ thực phẩm, ví dụ như các cơ sở vận tải...; - Hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ (ví dụ căng tin cơ quan, nhà máy, bệnh viện, trường học) trên cơ sở nhượng quyền; - Hoạt động cung cấp suất ăn theo hợp đồng, ví dụ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không, xí nghiệp vận tải hành khách đường sắt...; - Hoạt động cung cấp suất ăn công nghiệp cho các nhà máy, xí nghiệp. (trừ quán bar và quán giải khát có khiêu vũ) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ kinh doanh quầy bar, quán giải khát có khiêu vũ) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim, ảnh) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh theo quy định hiện hành của Nhà nước |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác Chi tiết: - Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ và các dịch vụ liên quan - Tổ chức các buổi lễ hoặc lễ kỷ niệm cá nhân, ví dụ như lễ cưới, sinh nhật... - Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu |