2801904219 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Giao Nhận Và Thương Mại Toàn Cầu
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Giao Nhận Và Thương Mại Toàn Cầu (tên quốc tế: GLOBAL LOGISTICS SERVICE AND TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: GLOBAL LOGISTICS SERVICE AND TRADING CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2801904219. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 114, Phố Phú Thọ 3, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Hồng Ánh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hạc Thành - Thuế cơ sở 1 tỉnh Thanh Hóa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/11/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Giao Nhận Và Thương Mại Toàn Cầu - đã hoạt động được 13 năm 7 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Giao Nhận Và Thương Mại Toàn Cầu ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Giao Nhận Và Thương Mại Toàn Cầu | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GLOBAL LOGISTICS SERVICE AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | GLOBAL LOGISTICS SERVICE AND TRADING CO.,LTD |
| Mã số thuế | 2801904219 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 114, Phố Phú Thọ 3, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Hồng Ánh |
| Điện thoại | 0905 218 645 |
| Ngày hoạt động | 14/11/2012 |
| Quản lý bởi | Hạc Thành - Thuế cơ sở 1 tỉnh Thanh Hóa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa không có trong danh mục hàng quốc cấm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 2310 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hóa chất và các sản phẩm từ hóa chất, hóa mỹ phẩm, văn phòng phẩm (không bao gồm các loại hóa chất Nhà nước cấm); sản xuất lương thực, thực phẩm |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; kinh doanh hóa mỹ phẩm, văn phòng phẩm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh các loại đá sẻ, đá xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh hóa chất và các sản phẩm từ hóa chất (không bao gồm các loại hóa chất Nhà nước cấm); kinh doanh gỗ và các sản phẩm từ gỗ, mây, tre, nứa (không bao gồm các loại gỗ Nhà nước cấm) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa không có trong danh mục hàng quốc cấm |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường biển |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |