2803169173 - Công Ty TNHH Minusmore
Công Ty TNHH Minusmore (tên quốc tế: MINUSMORE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MINUSMORE COLTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2803169173. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 29, Đường 510B, Thôn 1, Xã Hoằng Tiến, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Duyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 tỉnh Thanh Hóa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/06/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 55 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Lan Sơn - đã hoạt động được 19 năm 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Minusmore ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Minusmore | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINUSMORE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MINUSMORE COLTD |
| Mã số thuế | 2803169173 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 29, Đường 510B, Thôn 1, Xã Hoằng Tiến, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Duyên |
| Điện thoại | 0823 258 689 |
| Ngày hoạt động | 10/06/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 tỉnh Thanh Hóa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm các loại (trừ loại nhà nước cấm kinh doanh) và bán buôn thực phẩm chức năng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn; Sản xuất các loại trà dược thảo; Sản xuất thực phẩm chức năng. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ hàng hóa bị cấm đầu tư kinh doanh và hoạt động đấu giá và môi giới chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản). |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thực phẩm các loại (trừ loại nhà nước cấm kinh doanh) và bán buôn thực phẩm chức năng. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ các hàng hóa nhà nước cấm) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm các loại (trừ loại nhà nước cấm kinh doanh) và bán lẻ thực phẩm chức năng. |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (trừ hàng hóa bị cấm đầu tư kinh doanh; không gồm hoạt động đấu giá). |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán lẻ của các đại lý hưởng hoa hồng (ngoài cửa hàng). |
| 7310 | Quảng cáo (trừ quảng cáo thuốc lá và hoạt động nhà nước cấm) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (trừ điều tra chính trị và hoạt động nhà nước cấm) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (trừ họp báo) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |