2803237881 - Công Ty TNHH Xây Dựng Và Xây Lắp Minh Thành
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Xây Lắp Minh Thành là doanh nghiệp có mã số thuế 2803237881. Trụ sở đăng ký tại Sn 20 Nguyễn Xiển, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Doãn Thị Hương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình điện cùng với 42 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 4 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình điện tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Điện Lực Hà Nội - đã hoạt động được 21 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Và Xây Lắp Minh Thành qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Và Xây Lắp Minh Thành | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2803237881 |
| Địa chỉ |
Sn 20 Nguyễn Xiển, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Doãn Thị Hương |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình điện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Sản xuất thiết bị điện; sản xuất tủ bảng điện cao hạ thế điện áp đến 110KV |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Đại tu, sửa chữa thiết bị điện cao, hạ áp đến 110KV - dung lượng đến 40.000KVA |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ Không bao gồm hoạt động phá dỡ, dò mìn và các loại tương tự, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp bằng bom mìn |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm hoạt động, dò mìn và các loại tương tự, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp bằng bom mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, điện tử, điện dân dụng, tủ điện điều khiển tự động, tủ RMU, tủ điện phân phối cao, hạ thế; xây lắp công trình điện đến 500KV. Thi công, lắp đặt hệ thống điện, hệ thống phòng cháy, chữa cháy |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công các công trình lâm nghiệp, nông nghiệp và phát triển nông thôn, khai hoang, cải tạo môi trường nước, môi trường khí và môi trường đất; Phòng chống mối, chống lún, chống thấm cho các công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi, công nghiệp, khoan phụt, xử lý nền móng công trình đê, đập |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Kinh doanh điện thoại, máy tính |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông Chi tiết: Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin, liên lạc như máy tính và thiết bị ngoại vi, thiết bị viễn thông, hàng điện tử và điện tử tiêu dùng, thiết bị nghe nhìn |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết:Tư vấn thiết kế kết cấu công trình nền mặt đường và hệ thống, thiết kế kết cấu công trình cầu hầm; thiết kế công trình thuỷ lợi, thuỷ điện; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng (Nhà ở và công trình công cộng), công trình công nghiệp; (Nhà xưởng sản xuất, công trình phụ trợ, nhà kho, công trình kỹ thuật phụ trợ); Thiết kế cấp điện đến 0,4KV đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; Thiết kế và giám sát công trình ngầm và công trình mỏ; Thiết kế công trình điện đến 35KV. Lập quy hoạch, thiết kế quy hoạch, tổng mặt bằng xây dựng công trình; thiết kế kiến trúc nội ngoại thất công trình dân dụng, công nghiệp (nhà xưởng, kho, công trình kỹ thuật phụ trợ) công trình nông lâm nghiệp (trạm, trại, kho). Tư vấn khảo sát trắc địa công trình, khảo sát địa chất thuỷ văn; đánh giá tác động môi trường. Giám sát công trình thuỷ lợi; giám sát công trình giao thông; Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật lĩnh vực lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ cấp thoát nước; Giám sát công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công trình điện. Lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư các công trình xây dựng dân dụng, giao thông, thuỷ lợi. Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, tư vấn đấu thầu; Tư vấn lập hồ sơ hoàn công, thủ tục thanh quyết toán các công trình xây dựng, giao thông, thuỷ lợi; Thẩm định, thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình xây dựng, giao thông, thuỷ lợi, hạ tầng, qui hoạch. Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, tư vấn đấu thầu; Tư vấn lập hồ sơ hoàn công, thủ tục thanh quyết toán các công trình xây dựng, giao thông, thuỷ lợi; Thẩm định, thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình xây dựng, giao thông, thuỷ lợi, hạ tầng, qui hoạch. Kiểm tra chất lượng các công trình xây dựng giao thông, thuỷ lợi |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |