3100213455 - Công Ty Cổ Phần Đường Sắt Quảng Bình
Công Ty Cổ Phần Đường Sắt Quảng Bình (tên quốc tế: QUANG BINH RAIL WAY JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 3100213455. Trụ sở đăng ký tại 377 Trần Hưng Đạo, Phường Đồng Hới, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Ngọc Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Quảng Trị. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/12/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Quản Lý Và Xây Dựng Đường Bộ Quảng Trị - đã hoạt động được 19 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đường Sắt Quảng Bình trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đường Sắt Quảng Bình | |
|---|---|
| Tên quốc tế | QUANG BINH RAIL WAY JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 3100213455 |
| Địa chỉ |
377 Trần Hưng Đạo, Phường Đồng Hới, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Ngọc Sơn |
| Điện thoại | 0232 383 891 |
| Ngày hoạt động | 06/12/2010 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
Chi tiết: Quản lý, duy tu sửa chữa theo từng cấp kỹ thuật hệ thống cầu đường đảm bảo an ninh cho tàu chạy thông suốt trong mọi tình huống; Tổ chức ứng phó sự cố thiên tai, cứu nạn và tai nạn giao thông đường sắt, Dịch vụ vận chuyển; Dịch vụ mua bán ve tàu, ô tô; Trông giữ xe ô tô, xe máy; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết : Sản xuất vật liệu xây dựng, kết cấu bê tông cốt thép và kết cấu thép chuyên ngành; |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết : Sản xuất bảo hộ lao động và công cụ, dụng cụ phục vụ cho sản xuất; |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết : sửa chữa các loại phụ kiện, máy móc, thiết bị thi công công trình; |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt Chi tiết: Xây dựng công trình đường sắt; Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa các công trình đường sắt ; |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết : Xây dựng sửa chữa các công trình giao thông; |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết : Xây dựng sửa chữa các công trình thông tin, viễn thông, tín hiệu giao thông; |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết : Xây dựng sửa chữa các công trình thủy lợi; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết : Xây dựng, sửa chữa các công trình xây dựng dân dụng, công trình kỹ thuật dân dụng khác; |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết : Kinh doanh đồ lưu niệm, hóa mỹ phẩm, văn hóa phẩm, dịch vụ thể thao, dịch vụ viễn thông: mua bán sim card... |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết : Kinh doanh các loại vật liệu xây dựng ; |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Chi tiết: Quản lý, duy tu sửa chữa theo từng cấp kỹ thuật hệ thống cầu đường đảm bảo an ninh cho tàu chạy thông suốt trong mọi tình huống; Tổ chức ứng phó sự cố thiên tai, cứu nạn và tai nạn giao thông đường sắt, Dịch vụ vận chuyển; Dịch vụ mua bán ve tàu, ô tô; Trông giữ xe ô tô, xe máy; |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không Chi tiết : Dịch vụ mua bán vé máy bay; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết : Kinh doanh khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết : Kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát; |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê văn phòng, cửa hàng, kho bãi (của công ty còn thừa); |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án xây dựng, giám sát các công trình giao thông cầu đường. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết : Cho thuê phương tiện vận chuyển |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết : Kinh doanh du lịch lữ hành; |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết : Kinh doanh massage, vật lý trị liệu (Khi có đủ điều kiện và cho phép của cơ chức năng); |