3101133869 - Công Ty TNHH Công Nghệ Thực Phẩm Âu Việt
Công Ty TNHH Công Nghệ Thực Phẩm Âu Việt là doanh nghiệp có mã số thuế 3101133869. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố 2, Phường Đồng Hới, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đoàn Thị Kim Ngân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 tỉnh Quảng Trị. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 19/11/2024 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 106 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Ngọc Châu - đã hoạt động được 26 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Công Nghệ Thực Phẩm Âu Việt ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Công Nghệ Thực Phẩm Âu Việt | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3101133869 |
| Địa chỉ |
Tổ Dân Phố 2, Phường Đồng Hới, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đoàn Thị Kim Ngân |
| Điện thoại | 0378 373 279 |
| Ngày hoạt động | 19/11/2024 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn phụ gia thực phẩm; Bán buôn thực phẩm khác; Bán buôn thực phẩm chức năng; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột (không hoạt động tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (trừ giết mổ gia súc, gia cầm tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Nông sản sơ chế, chế biến sấy khô nguyên bản, rau, củ, quả thái lát, thái khúc, thái sợi sấy khô. |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất gia công chất phụ gia thực phẩm, sản xuất thực phẩm đặc biệt như: đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn; sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt mayonaise, bột mù tạt và mù tạt; sản xuất giấm; sản xuất thực phẩm chế biến sẵn và dễ hỏng như: bánh sandwich, bánh pizza; sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cưa, động vật thân mềm (trừ sản xuất hóa chất tại trụ sở). |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng cất; Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất, chế biến phụ gia thực phẩm (trừ sản xuất hóa chất). |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá (không bao gồm sản xuất thuốc lá). |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn phụ gia thực phẩm; Bán buôn thực phẩm khác; Bán buôn thực phẩm chức năng; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện; Đồ điện gia dụng; Máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn bao bì; Bán buôn hương liệu, màu thực phẩm, phụ gia chế biến thực phẩm; Hàng mỹ phẩm, máy móc ngành thực phẩm; Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp; Hóa chất trong lĩnh vực phụ gia thực phẩm. |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ phụ gia thực phẩm (trừ các loại Nhà nước cấm); Bán lẻ thực phẩm khác. |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng, rau, quả tươi, đông lạnh hoặc được bảo quản, chế biến, sữa, sản phẩm từ sữa, trứng, thịt và sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm, tươi, đông lạnh và chế biến, hàng thủy sản tươi, đông lạnh và chế biến, bánh, mứt, kẹo, hoa quả sấy khô. |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn môi trường. |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Đóng gói, bảo quản phụ gia thực phẩm (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ chiết rót hương liệu, màu phẩm, phụ gia chế biến cho thực phẩm, phụ gia chế biến cho thực phẩm (Trừ sản xuất hóa chất cơ bản, chế biến thực phẩm tươi sống, nước chấm các loại muối, dầu ăn); Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |