3200011420 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Số 1 Quảng Trị
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Số 1 Quảng Trị (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG SỐ 1 QUẢNG TRỊ) là doanh nghiệp có mã số thuế 3200011420. Trụ sở đăng ký tại Tầng 2 Số 524 Đường Lê Duẩn, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Thành. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Quảng Trị - VP Chi cục Thuế khu vực XI. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/10/1992 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 280 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Số 1 Quảng Trị - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Số 1 Quảng Trị ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Số 1 Quảng Trị | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG SỐ 1 QUẢNG TRỊ |
| Mã số thuế | 3200011420 |
| Địa chỉ | Tầng 2 Số 524 Đường Lê Duẩn, Phường Đông Lương, Thành Phố Đông Hà, Quảng Trị Tầng 2 Số 524 Đường Lê Duẩn, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Văn Thành
Ngoài ra Nguyễn Văn Thành còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0532 240 288 |
| Ngày hoạt động | 06/10/1992 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Quảng Trị - VP Chi cục Thuế khu vực XI |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà các loại
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ gỗ |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông. |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: xây dựng công trình thủy lợi |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Xây dựng công trình điện có điện áp từ 35 KV trở xuống. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Xây dựng công trình cấp thoát nước. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu vật liệu xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hóa |