3200146393 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phong Hải
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phong Hải (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH PHONG HẢI) là doanh nghiệp có mã số thuế 3200146393. Trụ sở đăng ký tại Khu Công Nghiệp Nam Đông Hà, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Quốc Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Trị. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/03/2002 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 24 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 221 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tập Đoàn Sơn Hải - đã hoạt động được 28 năm 1 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phong Hải qua bảng bên dưới.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phong Hải | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH PHONG HẢI |
| Mã số thuế | 3200146393 |
| Địa chỉ |
Khu Công Nghiệp Nam Đông Hà, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Quốc Tuấn |
| Điện thoại | 0985 444 111 |
| Ngày hoạt động | 20/03/2002 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn vải; Bán buôn thảm, đệm, chăn màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác; Bán buôn hàng may mặc; Bán buôn giày dép. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Bán buôn tre, nứa gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; bán buôn sơn, vecni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn lập dự án đầu tư, lập hồ sơ mời thầu, báo cáo kinh tế kỹ thuật, tư vấn thẩm tra, tư vấn quản lý; Khảo sát các công trình: Giao thông, thủy lợi, dân dụng và công nghiệp, điện dân dụng và công nghiệp. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình điện: Đường dây và trạm biến áp đến 35 KV, chiếu sáng. Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Giám sát thi công xây dựng - hoàn thiện công trình dân dụng. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, thủy điện. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế công trình giao thông cầu, đường bộ. Thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình DD-CN. Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 110KV. Thiết kế CT Thủy lợi, HTKT Thủy lợi. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế kết cấu công trình Dân dụng và Công nghiệp. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển. |