3200219549 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đóng Tàu Cửa Việt
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đóng Tàu Cửa Việt (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH ĐÓNG TÀU CỬA VIỆT) là doanh nghiệp có mã số thuế 3200219549. Trụ sở đăng ký tại Thôn Mai Đông, Xã Cửa Việt, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Hữu Thu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đóng tàu và cấu kiện nổi cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 tỉnh Quảng Trị. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/03/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 14 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đóng tàu và cấu kiện nổi tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dịch Vụ Cơ Khí Tàu Thuyền Cảnh Dương - đã hoạt động được 23 năm 11 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đóng Tàu Cửa Việt, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đóng Tàu Cửa Việt | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH ĐÓNG TÀU CỬA VIỆT |
| Mã số thuế | 3200219549 |
| Địa chỉ |
Thôn Mai Đông, Xã Cửa Việt, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Hữu Thu |
| Điện thoại | 0919 926 868 |
| Ngày hoạt động | 16/03/2005 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Đóng tàu và cấu kiện nổi
Sửa chữa tàu, thuyền |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác cát sỏi. |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Sản xuất, gia công cơ khí. |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất, chế tạo máy móc các loại. |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi Sửa chữa tàu, thuyền |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải đường thủy |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá Chi tiết: Sản xuất nước đá. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Hoạt động nạo vét đường thủy. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng xây dựng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thủy sản |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán đồ điện gia dụng. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán tàu thuyền và các phương tiện đường thủy; - Mua bán máy móc các loại. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán sắt, thép các loại. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Mua bán xuất nhập khẩu gỗ; - Mua bán vật liệu xây dựng. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán trang thiết bị ngư lưới cụ, khai thác đánh bắt, mua bán thủy sản. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Chi tiết: Vận tải hàng hóa ven biển. |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận chuyển thiết bị công trình đường thủy |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan; - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác. |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: - Kéo, lai dắt phương tiện thủy; - Hoạt động điều hành cảng biển; - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương; - Hoạt động điều hành cảng đường thủy nội địa; - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: - Bốc xếp hàng hóa đường bộ; - Bốc xếp hàng hóa cảng biển; - Bốc xếp hàng hóa cảng sông; - Bốc xếp hàng hóa loại khác. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; - Logistics; - Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu; - Trục vớt tàu, thanh thải chướng ngại vật ven biển, trên sông |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn, thiết kế, giám sát các công trình xây dựng. |