3200473584 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Green Path
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Green Path (tên quốc tế: GREEN PATH COMPANY LIMITED; tên viết tắt: GREEN PATH LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3200473584. Trụ sở đăng ký tại Đường Trần Bình Trọng, Khu Phố 7, Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hồ Thị Loan. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Trị. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/10/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 315 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Quảng Trị - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Green Path ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Green Path | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GREEN PATH COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | GREEN PATH LTD |
| Mã số thuế | 3200473584 |
| Địa chỉ |
Đường Trần Bình Trọng, Khu Phố 7, Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hồ Thị Loan |
| Điện thoại | 0533 566 599 |
| Ngày hoạt động | 01/10/2010 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn về: Khảo sát, thăm dò địa chất nguồn nước; thiết kế, giám sát xây dựng; môi trường và khí hậu; cấp nước, thoát nước và xử lý nước thải, chất thải và ô nhiễm môi trường; giám sát độc lập. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Kinh doanh nông lâm sản nguyên liệu và động vật sống; Kinh doanh thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản; Kinh doanh gia súc, gia cầm. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Kinh doanh thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản; thịt và các sản phẩm từ thịt; rau, quả, chè, cà phê, đường, sữa, bánh, kẹo, ngũ cốc. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Kinh doanh đồ uống có cồn, không cồn, nước khoáng. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Kinh doanh vải, hàng dệt may, giày dép; thảm đệm, chăn, màn, rèm, ga, gối và hàng dệt khác. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Kinh doanh cặp, túi, ví, nước hoa, mỹ phẩm, hóa mỹ phẩm; đồ gốm, sứ, thủy tinh, đồ điện, nước, giường, tủ, bàn, ghế, đồ nội thất, sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm, dụng cụ thể dục, thể thao. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh phân bón, vật tư nông nghiệp. |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn và các dịch vụ ăn uống. |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn về: Khảo sát, thăm dò địa chất nguồn nước; thiết kế, giám sát xây dựng; môi trường và khí hậu; cấp nước, thoát nước và xử lý nước thải, chất thải và ô nhiễm môi trường; giám sát độc lập. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về: phát triển năng lực; cơ chế chính sách; quy hoạch và kế hoạch phát triển; phát triển du lịch; phát triển kinh doanh; phát triển cộng đồng; đánh giá tác động môi trường và xã hội; giám sát an toàn môi trường và xã hội; đấu thầu; giám sát thi công xây dựng; lập dự án đầu tư; quản lý dự án đầu tư; đánh giá dự án đầu tư; tài chính vi mô; phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, nông thôn; vận hành và bảo trì công trình, thiết bị. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Tổ chức, điều hành tua du lịch và các hoạt động liên quan |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Hoạt động cung cấp, chăm sóc và duy trì cảnh quan. |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác Chi tiết: Photo, dịch thuật, chuẩn bị tài liệu và các dịch vụ hỗ trợ văn phòng. |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo ngoại ngữ, tin học và các môn học tương tự. |