3200570002 - Công Ty Cổ Phần Gia Bảo Quảng Trị
Công Ty Cổ Phần Gia Bảo Quảng Trị là doanh nghiệp có mã số thuế 3200570002. Trụ sở đăng ký tại Số 202 Lê Duẩn, Xã Vĩnh Linh, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thế Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống điện cùng với 40 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Vĩnh Linh - Thuế cơ sở 4 tỉnh Quảng Trị. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/05/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 35 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống điện tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Tâm - đã hoạt động được 25 năm 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Gia Bảo Quảng Trị ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Gia Bảo Quảng Trị | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3200570002 |
| Địa chỉ |
Số 202 Lê Duẩn, Xã Vĩnh Linh, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thế Hải |
| Điện thoại | 0533 820 582 |
| Ngày hoạt động | 10/05/2013 |
| Quản lý bởi | Vĩnh Linh - Thuế cơ sở 4 tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa, bảo trì hệ thống điện chiếu sáng. Lắp đặt, sửa chữa, bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy; hệ thống điện động lực; hệ thống chống sét, báo động; hệ thống camera quan sát. Thi công công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt Chi tiết: Khai thác quặng bô xít |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét. (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công bulông, con tán, ốc vít (không gia công cơ khí, tái chế phế liệu, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất bulông, con tán, ốc vít |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt thiết bị vào công trình |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông; xây dựng công trình đường bộ. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp; xây dựng công trình công nghiệp năng lượng. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng; chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa, bảo trì hệ thống điện chiếu sáng. Lắp đặt, sửa chữa, bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy; hệ thống điện động lực; hệ thống chống sét, báo động; hệ thống camera quan sát. Thi công công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt máy móc, thiết bị hệ thống xử lý môi trường; cầu thang máy, ăng ten, thiết bị trường học. Lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất; sửa chữa nhà |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy; hoạt động thi công công tác xây dựng chuyên biệt. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán văn phòng phẩm; đồ điện gia dụng, hàng gia dụng |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán linh kiện điện tử, thiết bị phòng cháy chữa cháy; hệ thống chống sét, báo động và linh kiện phụ tùng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc thiết bị và phụ tùng máy văn phòng. Bán buôn máy móc thiết bị điện, vật liệu điện |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Kinh doanh xuất nhập khẩu gỗ cây và gỗ chế biến |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh); bếp gas, bình gas và phụ tùng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động tư vấn xây dựng Khảo sát địa chất, địa hình công trình; lập quy hoạch xây dựng; hoạt động đo đạc bản đồ; thiết kế khảo sát địa hình công trình; thiết kế khảo sát thủy văn công trình xây dựng; Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp, đường dây và trạm biến áp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy; thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng; thiết kế xây dựng chuyên biệt; Thẩm tra thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp, đường dây và trạm biến áp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn; thẩm tra thiết kế xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy; thẩm tra thiết kế xây dựng công nghiệp năng lượng; thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt; Giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, đường dây và trạm biến áp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn; giám sát xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy; giám sát xây dựng công trình công nghiệp năng lượng; giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình; quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy công trình xây dựng |