3200570210 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Minh Châu Quảng Trị
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Minh Châu Quảng Trị (tên quốc tế: MINHCHAU QUANGTRI ONE NEMBER COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH MTV MINH CHÂU QUẢNG TRỊ) là doanh nghiệp có mã số thuế 3200570210. Trụ sở đăng ký tại Thôn Kim Đâu, Quảng Trị, Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Hữu Thành. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn tổng hợp cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Cam Lộ - Đội Thuế liên huyện Đông Hà - Cam Lộ. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 15/05/2013 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 75 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn tổng hợp tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Qt Hiền Hoa - đã hoạt động được 26 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Minh Châu Quảng Trị qua bảng bên dưới.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Minh Châu Quảng Trị | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINHCHAU QUANGTRI ONE NEMBER COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV MINH CHÂU QUẢNG TRỊ |
| Mã số thuế | 3200570210 |
| Địa chỉ | Thôn Kim Đâu, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam Thôn Kim Đâu, Quảng Trị, Quảng Trị, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Hữu Thành |
| Điện thoại | 0974 600 999 |
| Ngày hoạt động | 15/05/2013 |
| Quản lý bởi | Huyện Cam Lộ - Đội Thuế liên huyện Đông Hà - Cam Lộ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Bán buôn tổng hợp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi. Nạo vét đường sông và đường biển. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35 KV trở xuống. Xây dựng công trình thủy điện. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |