3200573821 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Trần Đăng Chung
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Trần Đăng Chung (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH MTV TRẦN ĐĂNG CHUNG) là doanh nghiệp có mã số thuế 3200573821. Trụ sở đăng ký tại Số 338/15 Đường Hoàng Diệu, Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Đăng Chung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 7 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Trị. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/08/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 54 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thương Mại-Công Nghiệp Tân Kỷ Nguyên - đã hoạt động được 19 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Trần Đăng Chung trong bảng bên dưới.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Trần Đăng Chung | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV TRẦN ĐĂNG CHUNG |
| Mã số thuế | 3200573821 |
| Địa chỉ |
Số 338/15 Đường Hoàng Diệu, Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Đăng Chung |
| Điện thoại | 0976 158 117 |
| Ngày hoạt động | 19/08/2013 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí, nhôm và inox. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng Chi tiết: Sản xuất đồ gỗ dân dụng. |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí, nhôm và inox. |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng. |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông. |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ vật liệu xây dựng. |