3200608577 - Công Ty Cổ Phần Năng Lượng Quảng Trị
Công Ty Cổ Phần Năng Lượng Quảng Trị (tên quốc tế: QUANG TRI POWER JOINT-STOCK COMPANY; tên viết tắt: QUANG TRI POWER.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 3200608577. Trụ sở đăng ký tại Thôn Vùng Kho, Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Huân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất, truyền tải và phân phối điện cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Quảng Trị - VP Chi cục Thuế khu vực XI. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/01/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất, truyền tải và phân phối điện tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thanh Hoa - đã hoạt động được 17 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Năng Lượng Quảng Trị ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Năng Lượng Quảng Trị | |
|---|---|
| Tên quốc tế | QUANG TRI POWER JOINT-STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | QUANG TRI POWER.,JSC |
| Mã số thuế | 3200608577 |
| Địa chỉ | Thôn Vùng Kho, Xã Đa Krông, Huyện Đakrông, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam Thôn Vùng Kho, Quảng Trị, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Văn Huân
Ngoài ra Nguyễn Văn Huân còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 16/01/2015 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Quảng Trị - VP Chi cục Thuế khu vực XI |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Đầu tư xây dựng nhà máy thủy điện, nhà máy điện gió và kinh doanh điện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Trồng rừng |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển Chi tiết: Nuôi trồng thủy hải sản |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt Chi tiết: Khai thác, xuất nhập khẩu khoáng sản |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Sản xuất, chế biến hải sản xuất khẩu |
| 3510 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Đầu tư xây dựng nhà máy thủy điện, nhà máy điện gió và kinh doanh điện |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước Chi tiết: Khai thác và cung cấp nước sạch |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Xây dựng công trình điện có cấp điện áp 35KV trở xuống |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán, bảo dưỡng xe có động cơ và mô tô, xe máy; phụ tùng cho xe có động cơ |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán đồ dùng cá nhân và gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh vật liệu điện |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Mua bán xăng dầu, mỡ, nguyên liệu phi nông nghiệp |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh du lịch lữ hành và các dịch vụ du lịch khác |