3200610287 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tổng Hợp 119
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tổng Hợp 119 là doanh nghiệp có mã số thuế 3200610287. Trụ sở đăng ký tại Khóm 2, Xã Hướng Hiệp, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hồ Xuân Đạt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn tổng hợp cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 9 tỉnh Quảng Trị. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 05/03/2015 và hiện ở tình trạng: Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 75 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn tổng hợp tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Qt Hiền Hoa - đã hoạt động được 26 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tổng Hợp 119 trong bảng bên dưới.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tổng Hợp 119 | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3200610287 |
| Địa chỉ |
Khóm 2, Xã Hướng Hiệp, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hồ Xuân Đạt |
| Điện thoại | 0917 207 189 |
| Ngày hoạt động | 05/03/2015 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 9 tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu (XNK) tổng hợp. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ gỗ. |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, gia công các sản phẩm bằng kim loại. |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa máy móc thiết bị điện. |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Trang thiết bị nội, ngoại thất. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn, XNK xe ô tô và các loại xe có động cơ khác. |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn, XNK, bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn, XNK bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế, trang thiết bị nội thất và đồ dùng tương tự; - Bán buôn, XNK các sản phẩm từ gỗ; - Bán buôn, XNK hàng gốm sứ, thủy tinh, đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: Bán buôn, XNK, bán lẻ máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn, XNK, bán lẻ máy móc thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn, XNK, bán lẻ máy móc thiết bị và phụ tùng máy khác; - Bán buôn, XNK , bán lẻ máy móc thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn, XNK dầu nhờn, dầu mỡ. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn, XNK, bán lẻ vật liệu xây dựng, que hàn, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, sơn, vecni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, vật liệu và thiết bị lắp đặt trong xây dựng. - Bán buôn, XNK nhôm kính xây dựng. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu (XNK) tổng hợp. |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe taxi. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |